Tiếng Anh: Pinyin, phonetic spelling
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “拼音”
Chữ PHẤN (拚): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 丷 (BÁT) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 拼搏 (BÍNH BÁC: liều mình phấn đấu, dốc sức chiến đấu, nỗ lực hết mình), 拼命 (BÍNH MỆNH: liều mạng, dốc hết sức lực, làm việc quên mình).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 拼音 [BÍNH ÂM] gồm 拼 (BÍNH) + 音 (ÂM) → nghĩa tiếng Việt: "phiên âm pinyin". 🦊
Phát âm "拼音" [pīnyīn — thanh 1 (55)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

phiên âm pinyin
Phồn thể: 拼音
Hán Việt: BÍNH ÂM
Tiếng Anh: Pinyin, phonetic spelling
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “拼音”
Chữ PHẤN (拚): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 丷 (BÁT) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 拼搏 (BÍNH BÁC: liều mình phấn đấu, dốc sức chiến đấu, nỗ lực hết mình), 拼命 (BÍNH MỆNH: liều mạng, dốc hết sức lực, làm việc quên mình).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “拼音” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 拼 (U+62FC) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
rủi ro, coi thường; nỗ lực hết mình vì. Chữ PHẤN (拚): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 丷 (BÁT) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 拼搏 (BÍNH BÁC: liều mình phấn đấu, dốc sức chiến đấu, nỗ lực hết mình), 拼命 (BÍNH MỆNH: liều mạng, dốc hết sức lực, làm việc quên mình). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 拼搏 BÍNH BÁC (liều mình phấn đấu, dốc sức chiến đấu, nỗ lực hết mình); 拼命 BÍNH MỆNH (liều mạng, dốc hết sức lực, làm việc quên mình).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BÍNH: rủi ro, coi thường; nỗ lực hết mình vì; thường gặp trong ngữ cảnh: 拼搏 BÍNH BÁC (liều mình phấn đấu, dốc sức chiến đấu, nỗ lực hết mình); 拼命 BÍNH MỆNH (liều mạng, dốc hết sức lực, làm việc quên mình).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 拼 (BÍNH): rủi ro, coi thường; nỗ lực hết mình vì. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (拼搏 BÍNH BÁC (liều mình phấn đấu, dốc sức chiến đấu, nỗ lực hết mình); 拼命 BÍNH MỆNH (liều mạng, dốc hết sức lực, làm việc quên mình)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bính (拼): rủi ro, coi thường; nỗ lực hết mình vì.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 拼 (âm đọc BÍNH): rủi ro, coi thường; nỗ lực hết mình vì. Từ vựng thường đàm: 拼搏 BÍNH BÁC (liều mình phấn đấu, dốc sức chiến đấu, nỗ lực hết mình); 拼命 BÍNH MỆNH (liều mạng, dốc hết sức lực, làm việc quên mình).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 拼 (âm chuẩn BÍNH): rủi ro, coi thường; nỗ lực hết mình vì.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BÍNH (拼): rủi ro, coi thường; nỗ lực hết mình vì; từ ghép thông dụng: 拼搏 BÍNH BÁC (liều mình phấn đấu, dốc sức chiến đấu, nỗ lực hết mình); 拼命 BÍNH MỆNH (liều mạng, dốc hết sức lực, làm việc quên mình).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 拼 [U+62FC · BÍNH · pīnyīn]: rủi ro, coi thường; nỗ lực hết mình vì.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “拼音”