Tiếng Anh: collect, bring together
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “拢”
Chữ LONG (拢, phồn thể: 攏): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 龙 (LONG). Từ ghép HSK: 靠拢 (KHÁO LONG: xích lại gần, tiến sát lại, hướng về).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 拢 [LONG] → "thu thập, tập hợp lại". Cấu tạo có bộ THỦ (tay móc - biểu thị các động tác thao tác của đôi bàn tay). 🦊
Phát âm "拢" [lǒng — thanh 3 (214)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

thu thập, tập hợp lại
Phồn thể: 攏
Hán Việt: LONG
Tiếng Anh: collect, bring together
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “拢”
Chữ LONG (拢, phồn thể: 攏): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 龙 (LONG). Từ ghép HSK: 靠拢 (KHÁO LONG: xích lại gần, tiến sát lại, hướng về).
Tập viết
Dùng trong câu
“拢”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“拢” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “拢” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 拢 (U+62E2) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thu thập, tập hợp lại. [Giản thể: 拢 ⇄ Phồn thể: 攏 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (8 nét) · Pinyin: lǒng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thu thập, tập hợp lại. Chữ LONG (拢, phồn thể: 攏): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 龙 (LONG). Từ ghép HSK: 靠拢 (KHÁO LONG: xích lại gần, tiến sát lại, hướng về). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 靠攏 KHÁO LONG (xích lại gần, tiến sát lại, hướng về).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LONG: thu thập, tập hợp lại; thường gặp trong ngữ cảnh: 靠攏 KHÁO LONG (xích lại gần, tiến sát lại, hướng về).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 攏 (LONG): thu thập, tập hợp lại. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (靠攏 KHÁO LONG (xích lại gần, tiến sát lại, hướng về)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Long (攏): thu thập, tập hợp lại.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 攏 (âm đọc LONG): thu thập, tập hợp lại. Từ vựng thường đàm: 靠攏 KHÁO LONG (xích lại gần, tiến sát lại, hướng về).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 攏 (âm chuẩn LONG): thu thập, tập hợp lại.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LONG (攏): thu thập, tập hợp lại; từ ghép thông dụng: 靠攏 KHÁO LONG (xích lại gần, tiến sát lại, hướng về).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 攏 [U+62E2 · LONG · lǒng]: thu thập, tập hợp lại.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “拢”