Tiếng Anh: to turn, to swerve, crutch, to abduct/kidnap
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “拐”
Chữ QUẢI (拐): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 口 (KHẨU) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 拐弯 (QUẢI LOAN: rẽ, quẹo, cua; chuyển hướng (tư duy)), 拐杖 (QUẢI TRƯỢNG: cây gậy, gậy chống (của người già/người khuyết tật)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 拐 (QUẢI: bắt cóc, xoay), thuộc bộ 手 (THỦ). Gặp lại trong: 拐弯 (QUẢI LOAN), 拐杖 (QUẢI TRƯỢNG). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 3 — trầm giọng xuống đáy rồi hơi nảy nhẹ lên nhé! 🦊💫

rẽ, quẹo; chống gậy; lừa gạt (guǎipiàn)
Phồn thể: 拐
Hán Việt: QUẢI
Tiếng Anh: to turn, to swerve, crutch, to abduct/kidnap
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “拐”
Chữ QUẢI (拐): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 口 (KHẨU) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 拐弯 (QUẢI LOAN: rẽ, quẹo, cua; chuyển hướng (tư duy)), 拐杖 (QUẢI TRƯỢNG: cây gậy, gậy chống (của người già/người khuyết tật)).
Tập viết
Dùng trong câu
全自动智能巡检机器人在狭窄复杂的核设施管道内部灵活拐弯前进,精准排查每一处安全隐患。
Robot tuần tra kiểm tra thông minh tự động hoàn toàn rẽ quẹo linh hoạt tiến về phía trước bên trong đường ống cơ sở hạt nhân chật hẹp phức tạp, rà soát chuẩn xác từng nguy cơ mất an toàn tiềm ẩn.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 拐
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “拐” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 拐 (U+62D0) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bắt cóc, bắt cóc; xoay. Chữ QUẢI (拐): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 口 (KHẨU) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 拐弯 (QUẢI LOAN: rẽ, quẹo, cua; chuyển hướng (tư duy)), 拐杖 (QUẢI TRƯỢNG: cây gậy, gậy chống (của người già/người khuyết tật)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 拐彎 QUẢI LOAN (rẽ, quẹo, cua; chuyển hướng (tư duy)); 柺杖 QUẢI TRƯỢNG (cây gậy, gậy chống (của người già/người khuyết tật)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 拐 (QUẢI): bắt cóc, bắt cóc; xoay. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (拐彎 QUẢI LOAN (rẽ, quẹo, cua; chuyển hướng (tư duy)); 柺杖 QUẢI TRƯỢNG (cây gậy, gậy chống (của người già/người khuyết tật))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Quải (拐): bắt cóc, bắt cóc; xoay.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 拐 (âm đọc QUẢI): bắt cóc, bắt cóc; xoay. Từ vựng thường đàm: 拐彎 QUẢI LOAN (rẽ, quẹo, cua; chuyển hướng (tư duy)); 柺杖 QUẢI TRƯỢNG (cây gậy, gậy chống (của người già/người khuyết tật)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 拐 (âm chuẩn QUẢI): bắt cóc, bắt cóc; xoay.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc QUẢI (拐): bắt cóc, bắt cóc; xoay; từ ghép thông dụng: 拐彎 QUẢI LOAN (rẽ, quẹo, cua; chuyển hướng (tư duy)); 柺杖 QUẢI TRƯỢNG (cây gậy, gậy chống (của người già/người khuyết tật)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 拐 [U+62D0 · QUẢI · guǎi]: bắt cóc, bắt cóc; xoay.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “拐”