Tiếng Anh: slap; pat; tap; handle of a vessel
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “拊”
Chữ PHỦ (拊): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 拊 [PHỦ] → "cái tát". Cấu tạo có bộ THỦ (bàn tay, sự cầm nắm lao động). 🦊
Phát âm "拊" [fǔ — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

cái tát; vỗ nhẹ; vỗ nhẹ; tay cầm của một con tàu
Phồn thể: 拊
Hán Việt: PHỦ
Tiếng Anh: slap; pat; tap; handle of a vessel
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “拊”
Chữ PHỦ (拊): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“拊”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“拊” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “拊” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 拊 (U+62CA) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cái tát; vỗ nhẹ; vỗ nhẹ; tay cầm của một con tàu. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 拊 · 手 (8 nét) · Pinyin: fǔ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cái tát; vỗ nhẹ; vỗ nhẹ; tay cầm của một con tàu. Chữ PHỦ (拊): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHỦ: cái tát; vỗ nhẹ; vỗ nhẹ; tay cầm của một con tàu.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 拊 (PHỦ): cái tát; vỗ nhẹ; vỗ nhẹ; tay cầm của một con tàu. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phủ (拊): cái tát; vỗ nhẹ; vỗ nhẹ; tay cầm của một con tàu.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 拊 (âm đọc PHỦ): cái tát; vỗ nhẹ; vỗ nhẹ; tay cầm của một con tàu.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 拊 (âm chuẩn PHỦ): cái tát; vỗ nhẹ; vỗ nhẹ; tay cầm của một con tàu.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHỦ (拊): cái tát; vỗ nhẹ; vỗ nhẹ; tay cầm của một con tàu.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 拊 [U+62CA · PHỦ · fǔ]: cái tát; vỗ nhẹ; vỗ nhẹ; tay cầm của một con tàu.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “拊”