Tiếng Anh: to torment, to torture, torment, agony
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “折磨”
Chữ CHIẾT (折) là chữ hội ý có kết cấu trái phải, trong Giáp cốt văn và Kim văn bên trái vẽ hai đoạn cành cây bị đứt lìa (về sau biến đổi thành bộ THỦ 扌 - bàn tay) và bên phải là bộ CÂN (斤 - cái rìu). Dùng tay cầm rìu chặt đứt cành cây hoặc bẻ gãy làm đôi tạo nên nghĩa gốc là bẻ gãy, gấp khúc, ngoặt hướng. Ngoài ra, chữ CHIẾT (折) còn mang nghĩa phân tách từng bộ phận để giải nghĩa như nghệ thuật CHIẾT TỰ chữ Hán đầy thú vị.
Bên trái tay THỦ cầm cây, Bên phải rìu CÂN chặt ngay đôi phần. Chữ CHIẾT bẻ gãy, xoay vần, Chiết tự thấu đáo muôn phần dễ ghi.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 折磨 (CHIẾT MA) = 折 (CHIẾT: gấp, xếp, bẻ gãy) + 磨 (MA: xay, đánh bóng, chà xát) → dày vò, đày đọa giày vò (thể xác/tinh thần). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "折磨" đọc là zhé (thanh 2) + mó (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

dày vò, đày đọa giày vò (thể xác/tinh thần)
Phồn thể: 折磨
Hán Việt: CHIẾT MA
Tiếng Anh: to torment, to torture, torment, agony
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “折磨”
Chữ CHIẾT (折) là chữ hội ý có kết cấu trái phải, trong Giáp cốt văn và Kim văn bên trái vẽ hai đoạn cành cây bị đứt lìa (về sau biến đổi thành bộ THỦ 扌 - bàn tay) và bên phải là bộ CÂN (斤 - cái rìu). Dùng tay cầm rìu chặt đứt cành cây hoặc bẻ gãy làm đôi tạo nên nghĩa gốc là bẻ gãy, gấp khúc, ngoặt hướng. Ngoài ra, chữ CHIẾT (折) còn mang nghĩa phân tách từng bộ phận để giải nghĩa như nghệ thuật CHIẾT TỰ chữ Hán đầy thú vị.
Bên trái tay THỦ cầm cây, Bên phải rìu CÂN chặt ngay đôi phần. Chữ CHIẾT bẻ gãy, xoay vần, Chiết tự thấu đáo muôn phần dễ ghi.
Tập viết
Dùng trong câu
国家大力推进恶性肿瘤靶向药物研发与医保报销全覆盖,让广大重症患者摆脱了高昂药费与病痛的长期折磨。
Nhà nước đẩy mạnh nghiên cứu phát triển thuốc điều trị đích khối u ác tính và bao phủ toàn diện thanh toán bảo hiểm y tế, giúp đông đảo bệnh nhân bệnh nặng thoát khỏi sự đày đọa giày vò lâu dài của bệnh tật và chi phí thuốc men đắt đỏ.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 折磨
Bản lĩnh kiên cường như cây trúc bám chặt vào vách đá trước muôn vàn gió bão.
Âm Hán Việt: NGẢO ĐỊNH THANH SƠN BẤT PHÓNG TÙNG, LẬP CĂN NGUYÊN TẠI PHÁ NHAM TRUNG. THIÊN MA VẠN KÍCH HOÀN KIÊN KÌNH, NHẬM NHĨ ĐÔNG TÂY NAM BẮC PHONG.
“Bám chặt vào núi xanh quyết không buông lơi, rễ vốn cắm sâu trong kẽ đá nứt. Trải ngàn lần mài giũa vạn phen va đập vẫn kiên cường cứng cỏi, mặc cho gió thổi từ bốn hướng đông tây nam bắc.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “折磨” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 折 (U+6298) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
gấp, xếp; bẻ gãy; chiết khấu, giảm giá. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 折 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (7 nét) · Pinyin: zhé].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
gấp, xếp; bẻ gãy; chiết khấu, giảm giá. Chữ CHIẾT (折) là chữ hội ý có kết cấu trái phải, trong Giáp cốt văn và Kim văn bên trái vẽ hai đoạn cành cây bị đứt lìa (về sau biến đổi thành bộ THỦ 扌 - bàn tay) và bên phải là bộ CÂN (斤 - cái rìu). Dùng tay cầm rìu chặt đứt cành cây hoặc bẻ gãy làm đôi tạo nên nghĩa gốc là bẻ gãy, gấp khúc, ngoặt hướng. Ngoài ra, chữ CHIẾT (折) còn mang nghĩa phân tách từng bộ phận để giải nghĩa như nghệ thuật CHIẾT TỰ chữ Hán đầy thú vị. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 打折 ĐẢ CHIẾT (giảm giá, chiết khấu); 挫折 TOẢ CHIẾT (trắc trở, vấp ngã, thất bại tạm thời); 曲折 KHÚC CHIẾT (khúc khuỷu, ngoằn ngoèo; gập ghềnh trắc trở); 折騰 CHIẾT ĐẰNG (dày vò hành hạ; lặp đi lặp lại tốn công, làm tới làm lui); 折磨 CHIẾT MA (dày vò, đày đọa giày vò (thể xác/tinh thần)); 周折 CHU CHIẾT (trắc trở, gập ghềnh trắc trở muôn vàn khó khăn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CHIẾT: gấp, xếp; bẻ gãy; chiết khấu, giảm giá; thường gặp trong ngữ cảnh: 打折 ĐẢ CHIẾT (giảm giá, chiết khấu); 挫折 TOẢ CHIẾT (trắc trở, vấp ngã, thất bại tạm thời); 曲折 KHÚC CHIẾT (khúc khuỷu, ngoằn ngoèo; gập ghềnh trắc trở); 折騰 CHIẾT ĐẰNG (dày vò hành hạ; lặp đi lặp lại tốn công, làm tới làm lui); 折磨 CHIẾT MA (dày vò, đày đọa giày vò (thể xác/tinh thần)); 周折 CHU CHIẾT (trắc trở, gập ghềnh trắc trở muôn vàn khó khăn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 折 (CHIẾT): gấp, xếp; bẻ gãy; chiết khấu, giảm giá. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (打折 ĐẢ CHIẾT (giảm giá, chiết khấu); 挫折 TOẢ CHIẾT (trắc trở, vấp ngã, thất bại tạm thời); 曲折 KHÚC CHIẾT (khúc khuỷu, ngoằn ngoèo; gập ghềnh trắc trở); 折騰 CHIẾT ĐẰNG (dày vò hành hạ; lặp đi lặp lại tốn công, làm tới làm lui); 折磨 CHIẾT MA (dày vò, đày đọa giày vò (thể xác/tinh thần)); 周折 CHU CHIẾT (trắc trở, gập ghềnh trắc trở muôn vàn khó khăn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chiết (折): gấp, xếp; bẻ gãy; chiết khấu, giảm giá.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 折 (âm đọc CHIẾT): gấp, xếp; bẻ gãy; chiết khấu, giảm giá. Từ vựng thường đàm: 打折 ĐẢ CHIẾT (giảm giá, chiết khấu); 挫折 TOẢ CHIẾT (trắc trở, vấp ngã, thất bại tạm thời); 曲折 KHÚC CHIẾT (khúc khuỷu, ngoằn ngoèo; gập ghềnh trắc trở); 折騰 CHIẾT ĐẰNG (dày vò hành hạ; lặp đi lặp lại tốn công, làm tới làm lui); 折磨 CHIẾT MA (dày vò, đày đọa giày vò (thể xác/tinh thần)); 周折 CHU CHIẾT (trắc trở, gập ghềnh trắc trở muôn vàn khó khăn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 折 (âm chuẩn CHIẾT): gấp, xếp; bẻ gãy; chiết khấu, giảm giá.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CHIẾT (折): gấp, xếp; bẻ gãy; chiết khấu, giảm giá; từ ghép thông dụng: 打折 ĐẢ CHIẾT (giảm giá, chiết khấu); 挫折 TOẢ CHIẾT (trắc trở, vấp ngã, thất bại tạm thời); 曲折 KHÚC CHIẾT (khúc khuỷu, ngoằn ngoèo; gập ghềnh trắc trở); 折騰 CHIẾT ĐẰNG (dày vò hành hạ; lặp đi lặp lại tốn công, làm tới làm lui); 折磨 CHIẾT MA (dày vò, đày đọa giày vò (thể xác/tinh thần)); 周折 CHU CHIẾT (trắc trở, gập ghềnh trắc trở muôn vàn khó khăn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 折 [U+6298 · CHIẾT · zhé]: gấp, xếp; bẻ gãy; chiết khấu, giảm giá.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “折磨”