Tiếng Anh: press down, repress; curb, hinder; system; establish; overpower; medicinal preparation
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “抑制剂”
Chữ ỨC (抑): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 卩 (TIẾT). Từ ghép HSK: 压抑 (ÁP ỨC: ngột ngạt, đè nén kìm nén cảm xúc), 抑制 (ỨC CHẾ: ức chế, kiềm chế kìm nén (bệnh tật, lạm phát, cảm xúc)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 抑制剂 [ỨC CHẾ TỄ] gồm 抑 (ỨC) + 制 (CHẾ) + 剂 (TỄ) → nghĩa tiếng Việt: "抑 (ỨC): đè nén, đàn áp". 🦊
Phát âm "抑制剂": 抑 yì (thanh 4 (51)) → 制 zhì (thanh 4 (51)) → 剂 jì (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

抑 (ỨC): đè nén, đàn áp; 制 (CHẾ): Chế tạo, quy định, chế độ, kiểm soát; 剂 (TỄ): pha chế thuốc
Phồn thể: 抑制劑
Hán Việt: ỨC CHẾ TỄ
Tiếng Anh: press down, repress; curb, hinder; system; establish; overpower; medicinal preparation
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “抑制剂”
Chữ ỨC (抑): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 卩 (TIẾT). Từ ghép HSK: 压抑 (ÁP ỨC: ngột ngạt, đè nén kìm nén cảm xúc), 抑制 (ỨC CHẾ: ức chế, kiềm chế kìm nén (bệnh tật, lạm phát, cảm xúc)).
Tập viết
Dùng trong câu
抑制剂(相关词:压抑)
Cụm từ “抑制剂” (ỨC CHẾ TỄ) — 抑 (ỨC): đè nén, đàn áp; 制 (CHẾ): Chế tạo, quy định, chế độ, kiểm soát; 剂 (TỄ): pha chế thuốc; từ liên hệ: 压抑 (ÁP ỨC: ngột ngạt, đè nén kìm nén cảm xúc).

Câu 1/1
Từ “抑制剂” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 抑 (U+6291) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đè nén, đàn áp; kiềm chế, cản trở. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 抑 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (7 nét) · Pinyin: yì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đè nén, đàn áp; kiềm chế, cản trở. Chữ ỨC (抑): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 卩 (TIẾT). Từ ghép HSK: 压抑 (ÁP ỨC: ngột ngạt, đè nén kìm nén cảm xúc), 抑制 (ỨC CHẾ: ức chế, kiềm chế kìm nén (bệnh tật, lạm phát, cảm xúc)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 壓抑 ÁP ỨC (ngột ngạt, đè nén kìm nén cảm xúc); 抑制 ỨC CHẾ (ức chế, kiềm chế kìm nén (bệnh tật, lạm phát, cảm xúc)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ỨC: đè nén, đàn áp; kiềm chế, cản trở; thường gặp trong ngữ cảnh: 壓抑 ÁP ỨC (ngột ngạt, đè nén kìm nén cảm xúc); 抑制 ỨC CHẾ (ức chế, kiềm chế kìm nén (bệnh tật, lạm phát, cảm xúc)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 抑 (ỨC): đè nén, đàn áp; kiềm chế, cản trở. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (壓抑 ÁP ỨC (ngột ngạt, đè nén kìm nén cảm xúc); 抑制 ỨC CHẾ (ức chế, kiềm chế kìm nén (bệnh tật, lạm phát, cảm xúc))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ức (抑): đè nén, đàn áp; kiềm chế, cản trở.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 抑 (âm đọc ỨC): đè nén, đàn áp; kiềm chế, cản trở. Từ vựng thường đàm: 壓抑 ÁP ỨC (ngột ngạt, đè nén kìm nén cảm xúc); 抑制 ỨC CHẾ (ức chế, kiềm chế kìm nén (bệnh tật, lạm phát, cảm xúc)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 抑 (âm chuẩn ỨC): đè nén, đàn áp; kiềm chế, cản trở.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ỨC (抑): đè nén, đàn áp; kiềm chế, cản trở; từ ghép thông dụng: 壓抑 ÁP ỨC (ngột ngạt, đè nén kìm nén cảm xúc); 抑制 ỨC CHẾ (ức chế, kiềm chế kìm nén (bệnh tật, lạm phát, cảm xúc)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 抑 [U+6291 · ỨC · yì]: đè nén, đàn áp; kiềm chế, cản trở.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “抑制剂”