Tiếng Anh: to bale out water, to dip
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “抌”
Chữ THẨM (抌): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “抌”
💡 抌 [THẨM] → "vẩy nước, nhúng nước". Cấu tạo có bộ THỦ (bàn tay, sự cầm nắm lao động). 🦊
Phát âm "抌" [dǎn — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

vẩy nước, nhúng nước
Phồn thể: 抌
Hán Việt: THẨM
Tiếng Anh: to bale out water, to dip
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “抌”
Chữ THẨM (抌): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “抌”
Dùng trong câu
“抌”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“抌” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “抌” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 抌 (U+628C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vẩy nước, nhúng nước. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 抌 · 手 (7 nét) · Pinyin: dǎn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
vẩy nước, nhúng nước. Chữ THẨM (抌): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THẨM: vẩy nước, nhúng nước.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 抌 (THẨM): vẩy nước, nhúng nước. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thẩm (抌): vẩy nước, nhúng nước.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 抌 (âm đọc THẨM): vẩy nước, nhúng nước.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 抌 (âm chuẩn THẨM): vẩy nước, nhúng nước.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THẨM (抌): vẩy nước, nhúng nước.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 抌 [U+628C · THẨM · dǎn]: vẩy nước, nhúng nước.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “抌”