Tiếng Anh: to criticize, criticism
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “批评”
Chữ PHÊ (批): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 比 (BỈ). Từ ghép HSK: 批评 (PHÊ BÌNH: phê bình, chỉ trích), 批准 (PHÊ CHUẨN: phê chuẩn, chuẩn y, phê duyệt), 批发 (PHÊ PHÁT: bán buôn, bán sỉ), 批判 (PHÊ PHÁN: phê phán, phản biện phê bình sâu sắc).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 批评 (PHÊ BÌNH) = 批 (PHÊ: lô, đợt, chuyến (hàng) + 评 (BÌNH: đánh giá, phê bình) → phê bình, chỉ trích. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "批评" đọc là pī (thanh 1) + píng (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

phê bình, chỉ trích
Phồn thể: 批評
Hán Việt: PHÊ BÌNH
Tiếng Anh: to criticize, criticism
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “批评”
Chữ PHÊ (批): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 比 (BỈ). Từ ghép HSK: 批评 (PHÊ BÌNH: phê bình, chỉ trích), 批准 (PHÊ CHUẨN: phê chuẩn, chuẩn y, phê duyệt), 批发 (PHÊ PHÁT: bán buôn, bán sỉ), 批判 (PHÊ PHÁN: phê phán, phản biện phê bình sâu sắc).
Tập viết
Dùng trong câu
老师批评了他。
Cô giáo đã phê bình cậu ấy.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 批评
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “批评” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 批 (U+6279) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lô, đợt, chuyến (hàng, người); phê duyệt, phê bình. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 批 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (7 nét) · Pinyin: pī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lô, đợt, chuyến (hàng, người); phê duyệt, phê bình. Chữ PHÊ (批): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 比 (BỈ). Từ ghép HSK: 批评 (PHÊ BÌNH: phê bình, chỉ trích), 批准 (PHÊ CHUẨN: phê chuẩn, chuẩn y, phê duyệt), 批发 (PHÊ PHÁT: bán buôn, bán sỉ), 批判 (PHÊ PHÁN: phê phán, phản biện phê bình sâu sắc). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 批評 PHÊ BÌNH (phê bình, chỉ trích); 批准 PHÊ CHUẨN (phê chuẩn, chuẩn y, phê duyệt); 批發 PHÊ PHÁT (bán buôn, bán sỉ); 批判 PHÊ PHÁN (phê phán, phản biện phê bình sâu sắc).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHÊ: lô, đợt, chuyến (hàng, người); phê duyệt, phê bình; thường gặp trong ngữ cảnh: 批評 PHÊ BÌNH (phê bình, chỉ trích); 批准 PHÊ CHUẨN (phê chuẩn, chuẩn y, phê duyệt); 批發 PHÊ PHÁT (bán buôn, bán sỉ); 批判 PHÊ PHÁN (phê phán, phản biện phê bình sâu sắc).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 批 (PHÊ): lô, đợt, chuyến (hàng, người); phê duyệt, phê bình. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (批評 PHÊ BÌNH (phê bình, chỉ trích); 批准 PHÊ CHUẨN (phê chuẩn, chuẩn y, phê duyệt); 批發 PHÊ PHÁT (bán buôn, bán sỉ); 批判 PHÊ PHÁN (phê phán, phản biện phê bình sâu sắc)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phê (批): lô, đợt, chuyến (hàng, người); phê duyệt, phê bình.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 批 (âm đọc PHÊ): lô, đợt, chuyến (hàng, người); phê duyệt, phê bình. Từ vựng thường đàm: 批評 PHÊ BÌNH (phê bình, chỉ trích); 批准 PHÊ CHUẨN (phê chuẩn, chuẩn y, phê duyệt); 批發 PHÊ PHÁT (bán buôn, bán sỉ); 批判 PHÊ PHÁN (phê phán, phản biện phê bình sâu sắc).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 批 (âm chuẩn PHÊ): lô, đợt, chuyến (hàng, người); phê duyệt, phê bình.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHÊ (批): lô, đợt, chuyến (hàng, người); phê duyệt, phê bình; từ ghép thông dụng: 批評 PHÊ BÌNH (phê bình, chỉ trích); 批准 PHÊ CHUẨN (phê chuẩn, chuẩn y, phê duyệt); 批發 PHÊ PHÁT (bán buôn, bán sỉ); 批判 PHÊ PHÁN (phê phán, phản biện phê bình sâu sắc).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 批 [U+6279 · PHÊ · pī]: lô, đợt, chuyến (hàng, người); phê duyệt, phê bình.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “批评”