Tiếng Anh: to turn, to twist, to wrench, to sprain
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “扭”
Chữ NỮU (扭): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 别扭 (BIỆT NỮU: khó chịu, gượng gạo, ngang ngạnh, không thuận), 扭转 (NỮU CHUYỂN: xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 扭 (NỮU: vặn, nắm bắt, nắm lấy), thuộc bộ 手 (THỦ). Gặp lại trong: 别扭 (BIỆT NỮU), 扭转 (NỮU CHUYỂN). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 3 — trầm giọng xuống đáy rồi hơi nảy nhẹ lên nhé! 🦊💫

vặn, xoay, xoắn; trật khớp bong gân
Phồn thể: 扭
Hán Việt: NỮU
Tiếng Anh: to turn, to twist, to wrench, to sprain
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “扭”
Chữ NỮU (扭): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 别扭 (BIỆT NỮU: khó chịu, gượng gạo, ngang ngạnh, không thuận), 扭转 (NỮU CHUYỂN: xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)).
Tập viết
Dùng trong câu
我们要发扬钉钉子精神,扭住关键核心技术攻关不放松,以顽强毅力攻克一道道前沿技术难关。
Chúng ta phải phát huy tinh thần đóng đinh, xoay vặn bám chặt xoay chuyển không buông lơi trận đánh vượt khó công nghệ lõi then chốt, dùng nghị lực kiên cường chinh phục từng ải khó công nghệ tiên phong.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 扭
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “扭” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 扭 (U+626D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vặn, vặn, vặn; nắm bắt, nắm lấy. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 扭 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (7 nét) · Pinyin: niǔ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
vặn, vặn, vặn; nắm bắt, nắm lấy. Chữ NỮU (扭): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 别扭 (BIỆT NỮU: khó chịu, gượng gạo, ngang ngạnh, không thuận), 扭转 (NỮU CHUYỂN: xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 彆扭 BIỆT NỮU (khó chịu, gượng gạo, ngang ngạnh, không thuận); 扭轉 NỮU CHUYỂN (xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NỮU: vặn, vặn, vặn; nắm bắt, nắm lấy; thường gặp trong ngữ cảnh: 彆扭 BIỆT NỮU (khó chịu, gượng gạo, ngang ngạnh, không thuận); 扭轉 NỮU CHUYỂN (xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 扭 (NỮU): vặn, vặn, vặn; nắm bắt, nắm lấy. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (彆扭 BIỆT NỮU (khó chịu, gượng gạo, ngang ngạnh, không thuận); 扭轉 NỮU CHUYỂN (xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nữu (扭): vặn, vặn, vặn; nắm bắt, nắm lấy.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 扭 (âm đọc NỮU): vặn, vặn, vặn; nắm bắt, nắm lấy. Từ vựng thường đàm: 彆扭 BIỆT NỮU (khó chịu, gượng gạo, ngang ngạnh, không thuận); 扭轉 NỮU CHUYỂN (xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 扭 (âm chuẩn NỮU): vặn, vặn, vặn; nắm bắt, nắm lấy.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NỮU (扭): vặn, vặn, vặn; nắm bắt, nắm lấy; từ ghép thông dụng: 彆扭 BIỆT NỮU (khó chịu, gượng gạo, ngang ngạnh, không thuận); 扭轉 NỮU CHUYỂN (xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 扭 [U+626D · NỮU · niǔ]: vặn, vặn, vặn; nắm bắt, nắm lấy.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “扭”