Tiếng Anh: flat, flattened; dam, embankment; weir
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “扁坯”
Chữ BIỂN (扁): thuộc bộ HỘ (戶), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 户 (HỘ) + 冂 (QUYNH) + 十 (THẬP).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 扁坯 [BIỂN PHÔI] gồm 扁 (BIỂN) + 坯 (PHÔI) → nghĩa tiếng Việt: "扁 (BIỂN): dẹt, bẹt, mỏng dẹt". 🦊
Phát âm "扁坯": 扁 piān (thanh 1 (55)) → 坯 pī (thanh 1 (55)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

扁 (BIỂN): dẹt, bẹt, mỏng dẹt; 坯 (PHÔI): đập, kè
Phồn thể: 扁坯
Hán Việt: BIỂN PHÔI
Tiếng Anh: flat, flattened; dam, embankment; weir
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “扁坯”
Chữ BIỂN (扁): thuộc bộ HỘ (戶), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 户 (HỘ) + 冂 (QUYNH) + 十 (THẬP).
Tập viết
Dùng trong câu
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 扁坯
Nỗi sầu nhân thế mênh mang và khát vọng tự do bay bổng.
Âm Hán Việt: TRỪU ĐAO ĐOẠN THỦY THỦY CÀNH LƯU, CỬ BÔI TIÊU SẦU SẦU CÀNH SẦU. NHÂN SINH TẠI THẾ BẤT XỨNG Ý, MINH TRIỀU TÁN PHÁT LỘNG BIỂN CHU.
“Rút đao chém nước, nước càng chảy; nâng chén tiêu sầu, sầu càng thêm sầu. Đời người ở thế gian nếu chẳng vừa ý, sáng mai xõa tóc cưỡi thuyền con phiêu lãng.”
Từ “扁坯” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 扁 (U+6241) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
biển quảng cáo
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dẹt, bẹt, mỏng dẹt. Chữ BIỂN (扁): thuộc bộ HỘ (戶), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 户 (HỘ) + 冂 (QUYNH) + 十 (THẬP).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 扁 (BIỂN): dẹt, bẹt, mỏng dẹt. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Biển (扁): dẹt, bẹt, mỏng dẹt.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 扁 (âm đọc BIỂN): dẹt, bẹt, mỏng dẹt.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 扁 (âm chuẩn BIỂN): dẹt, bẹt, mỏng dẹt.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
bẽn lẽn
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 扁 [U+6241 · BIỂN · piān]: dẹt, bẹt, mỏng dẹt.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “扁坯”