Tiếng Anh: arms, armaments; military affair
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “戎”
Chữ NHUNG (戎): thuộc bộ QUA (戈), gồm 6 nét (2 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 戎 [NHUNG] → "vũ khí, vũ khí". Cấu tạo có bộ QUA (ngọn giáo gươm tự vệ bảo vệ bờ cõi). 🦊
Phát âm "戎" [róng — thanh 2 (35)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

vũ khí, vũ khí; chuyện quân sự
Phồn thể: 戎
Hán Việt: NHUNG
Tiếng Anh: arms, armaments; military affair
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “戎”
Chữ NHUNG (戎): thuộc bộ QUA (戈), gồm 6 nét (2 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“戎”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“戎” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “戎” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 戎 (U+620E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vũ khí, vũ khí; chuyện quân sự. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 戎 · 戈 (6 nét) · Pinyin: róng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
vũ khí, vũ khí; chuyện quân sự. Chữ NHUNG (戎): thuộc bộ QUA (戈), gồm 6 nét (2 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NHUNG: vũ khí, vũ khí; chuyện quân sự.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 戎 (NHUNG): vũ khí, vũ khí; chuyện quân sự. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nhung (戎): vũ khí, vũ khí; chuyện quân sự.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 戎 (âm đọc NHUNG): vũ khí, vũ khí; chuyện quân sự.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 戎 (âm chuẩn NHUNG): vũ khí, vũ khí; chuyện quân sự.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NHUNG (戎): vũ khí, vũ khí; chuyện quân sự.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 戎 [U+620E · NHUNG · róng]: vũ khí, vũ khí; chuyện quân sự.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “戎”