Tiếng Anh: defend borders, guard frontiers
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “戍”
Chữ THÚ (戍): thuộc bộ QUA (戈), gồm 6 nét (2 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 戍 [THÚ] → "bảo vệ biên giới, canh giữ biên giới". Cấu tạo có bộ QUA (ngọn giáo gươm tự vệ bảo vệ bờ cõi). 🦊
Phát âm "戍" [shù — thanh 4 (51)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

bảo vệ biên giới, canh giữ biên giới
Phồn thể: 戍
Hán Việt: THÚ
Tiếng Anh: defend borders, guard frontiers
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “戍”
Chữ THÚ (戍): thuộc bộ QUA (戈), gồm 6 nét (2 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “戍” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 戍 (U+620D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bảo vệ biên giới, canh giữ biên giới. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 戍 · 戈 (QUA) (6 nét) · Pinyin: shù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bảo vệ biên giới, canh giữ biên giới. Chữ THÚ (戍): thuộc bộ QUA (戈), gồm 6 nét (2 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THÚ: bảo vệ biên giới, canh giữ biên giới.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 戍 (THÚ): bảo vệ biên giới, canh giữ biên giới. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thú (戍): bảo vệ biên giới, canh giữ biên giới.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 戍 (âm đọc THÚ): bảo vệ biên giới, canh giữ biên giới.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 戍 (âm chuẩn THÚ): bảo vệ biên giới, canh giữ biên giới.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THÚ (戍): bảo vệ biên giới, canh giữ biên giới.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 戍 [U+620D · THÚ · shù]: bảo vệ biên giới, canh giữ biên giới.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “戍”