Tiếng Anh: irresolute, indecisive; yearn for
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “憧”
Chữ SUNG (憧): thuộc bộ TÂM (心), gồm 15 nét (12 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 憧 [SUNG] → "thiếu kiên quyết, thiếu quyết đoán". Cấu tạo có bộ TÂM (trái tim - thể hiện tâm tư, tình cảm, cảm xúc nơi đáy lòng). 🦊
Phát âm "憧" [chōng — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

thiếu kiên quyết, thiếu quyết đoán; khao khát
Phồn thể: 憧
Hán Việt: SUNG
Tiếng Anh: irresolute, indecisive; yearn for
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “憧”
Chữ SUNG (憧): thuộc bộ TÂM (心), gồm 15 nét (12 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “憧” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 憧 (U+61A7) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thiếu kiên quyết, thiếu quyết đoán; khao khát. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 憧 · 心 (TÂM) (15 nét) · Pinyin: chōng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thiếu kiên quyết, thiếu quyết đoán; khao khát. Chữ SUNG (憧): thuộc bộ TÂM (心), gồm 15 nét (12 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SUNG: thiếu kiên quyết, thiếu quyết đoán; khao khát.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 憧 (SUNG): thiếu kiên quyết, thiếu quyết đoán; khao khát. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sung (憧): thiếu kiên quyết, thiếu quyết đoán; khao khát.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 憧 (âm đọc SUNG): thiếu kiên quyết, thiếu quyết đoán; khao khát.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 憧 (âm chuẩn SUNG): thiếu kiên quyết, thiếu quyết đoán; khao khát.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SUNG (憧): thiếu kiên quyết, thiếu quyết đoán; khao khát.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 憧 [U+61A7 · SUNG · chōng]: thiếu kiên quyết, thiếu quyết đoán; khao khát.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “憧”