Tiếng Anh: panicked, flustered, to panic, nervous
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “慌”
Chữ HOẢNG (慌): thuộc bộ TÂM (心), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 亠 (ĐẦU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 慌张 (HOẢNG TRƯƠNG: hoảng hốt, luống cuống, mất bình tĩnh), 慌忙 (HOẢNG MANG: vội vã, cuống cuồng, hoảng loạn hấp tấp).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 慌 [HOẢNG] → "hoảng loạn, hoang mang hoảng hốt". Cấu tạo có bộ TÂM (tâm đứng - liên quan đến trạng thái cảm xúc, suy nghĩ nội tâm). 🦊
Phát âm "慌" [huāng — thanh 1 (55)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

hoảng loạn, hoang mang hoảng hốt; lo sợ
Phồn thể: 慌
Hán Việt: HOẢNG
Tiếng Anh: panicked, flustered, to panic, nervous
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “慌”
Chữ HOẢNG (慌): thuộc bộ TÂM (心), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 亠 (ĐẦU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 慌张 (HOẢNG TRƯƠNG: hoảng hốt, luống cuống, mất bình tĩnh), 慌忙 (HOẢNG MANG: vội vã, cuống cuồng, hoảng loạn hấp tấp).
Tập viết
Dùng trong câu
面对复杂严峻的突发工程技术故障挑战,指挥员沉着冷静、从容不迫,丝毫不慌。
Đứng trước thử thách sự cố kỹ thuật công trình đột xuất hiểm nghèo phức tạp, người chỉ huy điềm tĩnh bình tĩnh, ung dung không vội vã, không hề hoảng loạn hoang mang chút nào.

Câu 1/1
Từ “慌” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 慌 (U+614C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lo lắng, hoảng loạn, điên cuồng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 慌 · 忄 (Bộ TÂM ĐỨNG) (12 nét) · Pinyin: huāng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lo lắng, hoảng loạn, điên cuồng. Chữ HOẢNG (慌): thuộc bộ TÂM (心), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 亠 (ĐẦU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 慌张 (HOẢNG TRƯƠNG: hoảng hốt, luống cuống, mất bình tĩnh), 慌忙 (HOẢNG MANG: vội vã, cuống cuồng, hoảng loạn hấp tấp). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 慌張 HOẢNG TRƯƠNG (hoảng hốt, luống cuống, mất bình tĩnh); 慌忙 HOẢNG MANG (vội vã, cuống cuồng, hoảng loạn hấp tấp).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HOẢNG: lo lắng, hoảng loạn, điên cuồng; thường gặp trong ngữ cảnh: 慌張 HOẢNG TRƯƠNG (hoảng hốt, luống cuống, mất bình tĩnh); 慌忙 HOẢNG MANG (vội vã, cuống cuồng, hoảng loạn hấp tấp).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 慌 (HOẢNG): lo lắng, hoảng loạn, điên cuồng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (慌張 HOẢNG TRƯƠNG (hoảng hốt, luống cuống, mất bình tĩnh); 慌忙 HOẢNG MANG (vội vã, cuống cuồng, hoảng loạn hấp tấp)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hoảng (慌): lo lắng, hoảng loạn, điên cuồng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 慌 (âm đọc HOẢNG): lo lắng, hoảng loạn, điên cuồng. Từ vựng thường đàm: 慌張 HOẢNG TRƯƠNG (hoảng hốt, luống cuống, mất bình tĩnh); 慌忙 HOẢNG MANG (vội vã, cuống cuồng, hoảng loạn hấp tấp).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 慌 (âm chuẩn HOẢNG): lo lắng, hoảng loạn, điên cuồng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HOẢNG (慌): lo lắng, hoảng loạn, điên cuồng; từ ghép thông dụng: 慌張 HOẢNG TRƯƠNG (hoảng hốt, luống cuống, mất bình tĩnh); 慌忙 HOẢNG MANG (vội vã, cuống cuồng, hoảng loạn hấp tấp).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 慌 [U+614C · HOẢNG · huāng]: lo lắng, hoảng loạn, điên cuồng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “慌”