Tiếng Anh: know, learn about, comprehend
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “悉”
Chữ TẤT (悉) là chữ hội ý, gồm bộ Biện (釆 - phân biệt rõ ràng dấu vết) trên chữ Tâm (心). Tấm lòng sáng suốt xem xét thấu đáo mọi chi tiết nhỏ nhất, hiểu tường tận cặn kẽ không sót điều gì.
Móng vuốt phân ranh từng bờ Trái tim thấu suốt chẳng mờ điều chi. Trên BIỆN (釆) dưới TÂM (心) tỏ tường, Chữ TẤT (悉) thấu hiểu muôn phương vẹn toàn.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 悉 (âm Hán Việt: TẤT, TẠT) → "Tường tận, thấu suốt hết thảy, tất cả đều biết rõ.". 🦊
Phát âm "悉" [xī — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

Tường tận, thấu suốt hết thảy, tất cả đều biết rõ.
Phồn thể: 悉
Hán Việt: TẤT, TẠT
Tiếng Anh: know, learn about, comprehend
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “悉”
Chữ TẤT (悉) là chữ hội ý, gồm bộ Biện (釆 - phân biệt rõ ràng dấu vết) trên chữ Tâm (心). Tấm lòng sáng suốt xem xét thấu đáo mọi chi tiết nhỏ nhất, hiểu tường tận cặn kẽ không sót điều gì.
Móng vuốt phân ranh từng bờ Trái tim thấu suốt chẳng mờ điều chi. Trên BIỆN (釆) dưới TÂM (心) tỏ tường, Chữ TẤT (悉) thấu hiểu muôn phương vẹn toàn.
Tập viết
Dùng trong câu
熟悉、据悉
Từ ghép chứa chữ 悉: “熟悉” (THỤC TẤT — quen thuộc, am hiểu); “据悉” (CỨ TẤT — theo tin cho biết, được biết).

Câu 1/1
Từ “悉” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 悉 (U+6089) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tạt vào
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Tường tận, thấu suốt hết thảy, tất cả đều biết rõ. Chữ TẤT (悉) là chữ hội ý, gồm bộ Biện (釆 - phân biệt rõ ràng dấu vết) trên chữ Tâm (心). Tấm lòng sáng suốt xem xét thấu đáo mọi chi tiết nhỏ nhất, hiểu tường tận cặn kẽ không sót điều gì. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 熟悉 THỤC TẤT (quen thuộc, am hiểu); 據悉 CỨ TẤT (theo tin cho biết, được biết); 悉心 TẤT TÂM (Hết lòng hết dạ chăm sóc); 獲悉 HOẠCH TẤT (Biết được tin tức tường tận).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
đường tắt
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 悉 (TẤT): Tường tận, thấu suốt hết thảy, tất cả đều biết rõ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (熟悉 THỤC TẤT (quen thuộc, am hiểu); 據悉 CỨ TẤT (theo tin cho biết, được biết); 悉心 TẤT TÂM (Hết lòng hết dạ chăm sóc); 獲悉 HOẠCH TẤT (Biết được tin tức tường tận)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tất (悉): Tường tận, thấu suốt hết thảy, tất cả đều biết rõ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 悉 (âm đọc TẤT): Tường tận, thấu suốt hết thảy, tất cả đều biết rõ. Từ vựng thường đàm: 熟悉 THỤC TẤT (quen thuộc, am hiểu); 據悉 CỨ TẤT (theo tin cho biết, được biết); 悉心 TẤT TÂM (Hết lòng hết dạ chăm sóc); 獲悉 HOẠCH TẤT (Biết được tin tức tường tận).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 悉 (âm chuẩn TẤT): Tường tận, thấu suốt hết thảy, tất cả đều biết rõ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 悉 [U+6089 · TẤT · xī]: Tường tận, thấu suốt hết thảy, tất cả đều biết rõ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “悉”