Tiếng Anh: quiet, calm, tranquil, peaceful
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “恬”
Chữ ĐIỀM (恬) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Tâm (忄) và bộ Thiệt (舌 - lưỡi). Nếm được vị ngọt thanh đạm của sự thanh tịnh thì con tim tự nhiên tĩnh lặng, không còn bị cuốn theo làn sóng danh lợi ồn ào.
Đầu lưỡi nếm ngọt thanh tao Trái tim an tĩnh chẳng nao lòng trần. Bên TÂM (忄) bộ THIỆT (舌) ôn hòa, Chữ ĐIỀM (恬) đạm bạc chan hòa niềm vui.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 恬 [ĐIỀM] → "Điềm đạm, an tĩnh, bình thản nhẹ nhàng không màng danh lợi.". Cấu tạo có bộ TÂM (trái tim - thể hiện tâm tư, tình cảm, cảm xúc nơi đáy lòng). 🦊
Phát âm "恬" [tián — thanh 2 (35)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

Điềm đạm, an tĩnh, bình thản nhẹ nhàng không màng danh lợi.
Phồn thể: 恬
Hán Việt: ĐIỀM
Tiếng Anh: quiet, calm, tranquil, peaceful
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “恬”
Chữ ĐIỀM (恬) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Tâm (忄) và bộ Thiệt (舌 - lưỡi). Nếm được vị ngọt thanh đạm của sự thanh tịnh thì con tim tự nhiên tĩnh lặng, không còn bị cuốn theo làn sóng danh lợi ồn ào.
Đầu lưỡi nếm ngọt thanh tao Trái tim an tĩnh chẳng nao lòng trần. Bên TÂM (忄) bộ THIỆT (舌) ôn hòa, Chữ ĐIỀM (恬) đạm bạc chan hòa niềm vui.
Tập viết
Dùng trong câu
恬静、恬淡
Từ ghép chứa chữ 恬: “恬静” (ĐIỀM TĨNH — Yên tĩnh dịu dàng, êm ả); “恬淡” (ĐIỀM ĐẠM — Thanh thản không màng danh lợi).

Câu 1/1
Từ “恬” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 恬 (U+606C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Điềm đạm, an tĩnh, bình thản nhẹ nhàng không màng danh lợi. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 恬 · 心 (TÂM) (9 nét) · Pinyin: tián].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Điềm đạm, an tĩnh, bình thản nhẹ nhàng không màng danh lợi. Chữ ĐIỀM (恬) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Tâm (忄) và bộ Thiệt (舌 - lưỡi). Nếm được vị ngọt thanh đạm của sự thanh tịnh thì con tim tự nhiên tĩnh lặng, không còn bị cuốn theo làn sóng danh lợi ồn ào. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 恬靜 ĐIỀM TĨNH (Yên tĩnh dịu dàng, êm ả); 恬淡 ĐIỀM ĐẠM (Thanh thản không màng danh lợi); 恬不知恥 ĐIỀM BẤT TRI SỈ (Trơ tráo thản nhiên không biết xấu hổ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐIỀM: điềm đạm, an tĩnh, bình thản nhẹ nhàng không màng danh lợi; thường gặp trong ngữ cảnh: 恬靜 ĐIỀM TĨNH (Yên tĩnh dịu dàng, êm ả); 恬淡 ĐIỀM ĐẠM (Thanh thản không màng danh lợi); 恬不知恥 ĐIỀM BẤT TRI SỈ (Trơ tráo thản nhiên không biết xấu hổ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 恬 (ĐIỀM): Điềm đạm, an tĩnh, bình thản nhẹ nhàng không màng danh lợi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (恬靜 ĐIỀM TĨNH (Yên tĩnh dịu dàng, êm ả); 恬淡 ĐIỀM ĐẠM (Thanh thản không màng danh lợi); 恬不知恥 ĐIỀM BẤT TRI SỈ (Trơ tráo thản nhiên không biết xấu hổ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Điềm (恬): Điềm đạm, an tĩnh, bình thản nhẹ nhàng không màng danh lợi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 恬 (âm đọc ĐIỀM): Điềm đạm, an tĩnh, bình thản nhẹ nhàng không màng danh lợi. Từ vựng thường đàm: 恬靜 ĐIỀM TĨNH (Yên tĩnh dịu dàng, êm ả); 恬淡 ĐIỀM ĐẠM (Thanh thản không màng danh lợi); 恬不知恥 ĐIỀM BẤT TRI SỈ (Trơ tráo thản nhiên không biết xấu hổ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 恬 (âm chuẩn ĐIỀM): Điềm đạm, an tĩnh, bình thản nhẹ nhàng không màng danh lợi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐIỀM (恬): Điềm đạm, an tĩnh, bình thản nhẹ nhàng không màng danh lợi; từ ghép thông dụng: 恬靜 ĐIỀM TĨNH (Yên tĩnh dịu dàng, êm ả); 恬淡 ĐIỀM ĐẠM (Thanh thản không màng danh lợi); 恬不知恥 ĐIỀM BẤT TRI SỈ (Trơ tráo thản nhiên không biết xấu hổ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 恬 [U+606C · ĐIỀM · tián]: Điềm đạm, an tĩnh, bình thản nhẹ nhàng không màng danh lợi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “恬”