Tiếng Anh: in all, in total, altogether
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “总共”
Chữ TỔNG (总, phồn thể: 總): thuộc bộ TÂM (心), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 口 (KHẨU) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 总是 (TỔNG THỊ: luôn luôn), 总结 (TỔNG KẾT: tổng kết, đúc kết, tóm tắt), 总裁 (TỔNG TÀI: tổng giám đốc, chủ tịch điều hành, CEO), 总共 (TỔNG CỘNG: tổng cộng, tất cả gồm có).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 总共 (TỔNG CỘNG) = 总 (TỔNG: thu thập, tổng thể, hoàn toàn) + 共 (CỘNG: cùng nhau, chung sức, tổng cộng) → tổng cộng, tất cả gồm có. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "总共" đọc là zǒng (thanh 3) + gòng (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tổng cộng, tất cả gồm có
Phồn thể: 總共
Hán Việt: TỔNG CỘNG
Tiếng Anh: in all, in total, altogether
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “总共”
Chữ TỔNG (总, phồn thể: 總): thuộc bộ TÂM (心), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 口 (KHẨU) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 总是 (TỔNG THỊ: luôn luôn), 总结 (TỔNG KẾT: tổng kết, đúc kết, tóm tắt), 总裁 (TỔNG TÀI: tổng giám đốc, chủ tịch điều hành, CEO), 总共 (TỔNG CỘNG: tổng cộng, tất cả gồm có).
Tập viết
Dùng trong câu
本届全球数字经济博览会总共吸引了来自全球七十多个国家和地区的千余家行业领军企业同台参展。
Hội chợ Kinh tế Số Toàn cầu lần này tổng cộng đã thu hút hơn 1.000 doanh nghiệp đầu ngành đến từ hơn 70 quốc gia và vùng lãnh thổ trên toàn thế giới cùng nhau tham gia trưng bày triển lãm.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 总共
Chân trời góc bể có bạn tri kỷ thì xa cách ngàn trùng cũng gần như hàng xóm.
Âm Hán Việt: HẢI NỘI TỒN TRI KỶ, THIÊN NHA NHƯỢC TỶ LÂN. VÔ VI TẠI KỲ LỘ, NHI NỮ CỘNG TRIÊM CÂN.
“Trong bốn biển chỉ cần có người tri kỷ, dù ở tận chân trời cũng gần gũi như láng giềng. Đừng ở nơi ngã rẽ chia tay mà khóc ướt khăn như đôi trẻ.”
Vầng trăng sáng mọc trên biển rộng, người ở chân trời cùng chung một giờ phút ngắm trăng.
Âm Hán Việt: HẢI THƯỢNG SINH MINH NGUYỆT, THIÊN NHA CỘNG THỬ THỜI. TÌNH NHÂN OÁN DAO DẠ, CẢNH TỊCH KHỞI TƯƠNG TƯ.
“Trên mặt biển trăng sáng nhô lên, nơi chân trời cùng chung khoảnh khắc này. Người có tình trách đêm dài đằng đẵng, suốt canh thâu trỗi dậy niềm tương tư.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “总共” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 总 (U+603B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thu thập; tổng thể, hoàn toàn. [Giản thể: 总 ⇄ Phồn thể: 總 · 丷 (Bộ BÁT) (9 nét) · Pinyin: zǒng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thu thập; tổng thể, hoàn toàn. Chữ TỔNG (总, phồn thể: 總): thuộc bộ TÂM (心), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 口 (KHẨU) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 总是 (TỔNG THỊ: luôn luôn), 总结 (TỔNG KẾT: tổng kết, đúc kết, tóm tắt), 总裁 (TỔNG TÀI: tổng giám đốc, chủ tịch điều hành, CEO), 总共 (TỔNG CỘNG: tổng cộng, tất cả gồm có). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 總是 TỔNG THỊ (luôn luôn); 總結 TỔNG KẾT (tổng kết, đúc kết, tóm tắt); 總裁 TỔNG TÀI (tổng giám đốc, chủ tịch điều hành, CEO); 總共 TỔNG CỘNG (tổng cộng, tất cả gồm có); 總理 TỔNG LÝ (Thủ tướng, Thủ tướng Chính phủ); 總算 TỔNG TOÁN (cuối cùng cũng, rốt cuộc thì (sau bao gian truân)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TỔNG: thu thập; tổng thể, hoàn toàn; thường gặp trong ngữ cảnh: 總是 TỔNG THỊ (luôn luôn); 總結 TỔNG KẾT (tổng kết, đúc kết, tóm tắt); 總裁 TỔNG TÀI (tổng giám đốc, chủ tịch điều hành, CEO); 總共 TỔNG CỘNG (tổng cộng, tất cả gồm có); 總理 TỔNG LÝ (Thủ tướng, Thủ tướng Chính phủ); 總算 TỔNG TOÁN (cuối cùng cũng, rốt cuộc thì (sau bao gian truân)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 總 (TỔNG): thu thập; tổng thể, hoàn toàn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (總是 TỔNG THỊ (luôn luôn); 總結 TỔNG KẾT (tổng kết, đúc kết, tóm tắt); 總裁 TỔNG TÀI (tổng giám đốc, chủ tịch điều hành, CEO); 總共 TỔNG CỘNG (tổng cộng, tất cả gồm có); 總理 TỔNG LÝ (Thủ tướng, Thủ tướng Chính phủ); 總算 TỔNG TOÁN (cuối cùng cũng, rốt cuộc thì (sau bao gian truân))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tổng (總): thu thập; tổng thể, hoàn toàn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 總 (âm đọc TỔNG): thu thập; tổng thể, hoàn toàn. Từ vựng thường đàm: 總是 TỔNG THỊ (luôn luôn); 總結 TỔNG KẾT (tổng kết, đúc kết, tóm tắt); 總裁 TỔNG TÀI (tổng giám đốc, chủ tịch điều hành, CEO); 總共 TỔNG CỘNG (tổng cộng, tất cả gồm có); 總理 TỔNG LÝ (Thủ tướng, Thủ tướng Chính phủ); 總算 TỔNG TOÁN (cuối cùng cũng, rốt cuộc thì (sau bao gian truân)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 總 (âm chuẩn TỔNG): thu thập; tổng thể, hoàn toàn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TỔNG (總): thu thập; tổng thể, hoàn toàn; từ ghép thông dụng: 總是 TỔNG THỊ (luôn luôn); 總結 TỔNG KẾT (tổng kết, đúc kết, tóm tắt); 總裁 TỔNG TÀI (tổng giám đốc, chủ tịch điều hành, CEO); 總共 TỔNG CỘNG (tổng cộng, tất cả gồm có); 總理 TỔNG LÝ (Thủ tướng, Thủ tướng Chính phủ); 總算 TỔNG TOÁN (cuối cùng cũng, rốt cuộc thì (sau bao gian truân)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 總 [U+603B · TỔNG · zǒng]: thu thập; tổng thể, hoàn toàn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “总共”