Tiếng Anh: hue, color; variegated colors; tile; earthenware pottery; girl
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “彩瓦”
Chữ THÁI (彩): thuộc bộ SAM (彡), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 爫 (TRẢO) + 木 (MỘC) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 精彩 (TINH THÁI: đặc sắc, tuyệt vời, xuất sắc), 彩虹 (THÁI HỒNG: cầu vồng), 彩票 (THÁI PHIẾU: vé số, xổ số kiến thiết), 光彩 (QUANG THÁI: quang vinh, rực rỡ; ánh hào quang).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 彩瓦 [THÁI NGOÃ] gồm 彩 (THÁI) + 瓦 (NGOÃ) → nghĩa tiếng Việt: "彩 (THÁI): sắc thái, màu sắc". 🦊
Phát âm "彩瓦": 彩 cǎi (thanh 3 (214)) → 瓦 wǎ (thanh 3 (214)); lưu ý đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

彩 (THÁI): sắc thái, màu sắc; 瓦 (NGOÃ): ngói
Phồn thể: 彩瓦
Hán Việt: THÁI NGOÃ
Tiếng Anh: hue, color; variegated colors; tile; earthenware pottery; girl
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “彩瓦”
Chữ THÁI (彩): thuộc bộ SAM (彡), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 爫 (TRẢO) + 木 (MỘC) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 精彩 (TINH THÁI: đặc sắc, tuyệt vời, xuất sắc), 彩虹 (THÁI HỒNG: cầu vồng), 彩票 (THÁI PHIẾU: vé số, xổ số kiến thiết), 光彩 (QUANG THÁI: quang vinh, rực rỡ; ánh hào quang).
Tập viết
Dùng trong câu
彩瓦(相关词:精彩)
Cụm từ “彩瓦” (THÁI NGOÃ) — 彩 (THÁI): sắc thái, màu sắc; 瓦 (NGOÃ): ngói; từ liên hệ: 精彩 (TINH THÁI: đặc sắc, tuyệt vời, xuất sắc).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 彩瓦
Tâm trạng hân hoan nhẹ nhõm trên hành trình vượt vạn trùng núi sông.
Âm Hán Việt: TRIỀU TỪ BẠCH ĐẾ THÁI VÂN GIAN, THIÊN LÝ GIANG LĂNG NHẤT NHẬT HOÀN. LƯỠNG NGẠN VIÊN THANH ĐỀ BẤT TRỤ, KHINH CHU DĨ QUÁ VẠN TRÙNG SƠN.
“Sáng từ giã thành Bạch Đế giữa ráng mây hồng, ngàn dặm Giang Lăng một ngày đã tới. Đôi bờ tiếng vượn kêu không dứt, thuyền nhẹ đã vượt qua muôn trùng núi non.”
Từ “彩瓦” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 彩 (U+5F69) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sắc thái, màu sắc; màu sắc đa dạng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 彩 · 爫 (Bộ TRẢO) (11 nét) · Pinyin: cǎi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sắc thái, màu sắc; màu sắc đa dạng. Chữ THÁI (彩): thuộc bộ SAM (彡), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 爫 (TRẢO) + 木 (MỘC) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 精彩 (TINH THÁI: đặc sắc, tuyệt vời, xuất sắc), 彩虹 (THÁI HỒNG: cầu vồng), 彩票 (THÁI PHIẾU: vé số, xổ số kiến thiết), 光彩 (QUANG THÁI: quang vinh, rực rỡ; ánh hào quang). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 精彩 TINH THÁI (đặc sắc, tuyệt vời, xuất sắc); 彩虹 THÁI HỒNG (cầu vồng); 彩票 THÁI PHIẾU (vé số, xổ số kiến thiết); 光彩 QUANG THÁI (quang vinh, rực rỡ; ánh hào quang); 剪綵 TIỄN THÁI (cắt băng khánh thành, cắt băng khai trương); 色彩 SẮC THÁI (màu sắc; sắc thái tình cảm, bản sắc đặc trưng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THÁI: sắc thái, màu sắc; màu sắc đa dạng; thường gặp trong ngữ cảnh: 精彩 TINH THÁI (đặc sắc, tuyệt vời, xuất sắc); 彩虹 THÁI HỒNG (cầu vồng); 彩票 THÁI PHIẾU (vé số, xổ số kiến thiết); 光彩 QUANG THÁI (quang vinh, rực rỡ; ánh hào quang); 剪綵 TIỄN THÁI (cắt băng khánh thành, cắt băng khai trương); 色彩 SẮC THÁI (màu sắc; sắc thái tình cảm, bản sắc đặc trưng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 彩 (THÁI): sắc thái, màu sắc; màu sắc đa dạng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (精彩 TINH THÁI (đặc sắc, tuyệt vời, xuất sắc); 彩虹 THÁI HỒNG (cầu vồng); 彩票 THÁI PHIẾU (vé số, xổ số kiến thiết); 光彩 QUANG THÁI (quang vinh, rực rỡ; ánh hào quang); 剪綵 TIỄN THÁI (cắt băng khánh thành, cắt băng khai trương); 色彩 SẮC THÁI (màu sắc; sắc thái tình cảm, bản sắc đặc trưng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thái (彩): sắc thái, màu sắc; màu sắc đa dạng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 彩 (âm đọc THÁI): sắc thái, màu sắc; màu sắc đa dạng. Từ vựng thường đàm: 精彩 TINH THÁI (đặc sắc, tuyệt vời, xuất sắc); 彩虹 THÁI HỒNG (cầu vồng); 彩票 THÁI PHIẾU (vé số, xổ số kiến thiết); 光彩 QUANG THÁI (quang vinh, rực rỡ; ánh hào quang); 剪綵 TIỄN THÁI (cắt băng khánh thành, cắt băng khai trương); 色彩 SẮC THÁI (màu sắc; sắc thái tình cảm, bản sắc đặc trưng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 彩 (âm chuẩn THÁI): sắc thái, màu sắc; màu sắc đa dạng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THÁI (彩): sắc thái, màu sắc; màu sắc đa dạng; từ ghép thông dụng: 精彩 TINH THÁI (đặc sắc, tuyệt vời, xuất sắc); 彩虹 THÁI HỒNG (cầu vồng); 彩票 THÁI PHIẾU (vé số, xổ số kiến thiết); 光彩 QUANG THÁI (quang vinh, rực rỡ; ánh hào quang); 剪綵 TIỄN THÁI (cắt băng khánh thành, cắt băng khai trương); 色彩 SẮC THÁI (màu sắc; sắc thái tình cảm, bản sắc đặc trưng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 彩 [U+5F69 · THÁI · cǎi]: sắc thái, màu sắc; màu sắc đa dạng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “彩瓦”