Tiếng Anh: snout; Kangxi radical 58
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “彐”
Chữ KỆ (彐): thuộc bộ KÝ (彐), gồm 3 nét.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 彐 (âm Hán Việt: KỆ, KẸ, KÍ, MỰ) → "mõm". 🦊
Phát âm "彐" [jì — thanh 4 (51)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

mõm; Khang Hy căn bản 58
Phồn thể: 彐
Hán Việt: KỆ, KẸ, KÍ, MỰ
Tiếng Anh: snout; Kangxi radical 58
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “彐”
Chữ KỆ (彐): thuộc bộ KÝ (彐), gồm 3 nét.
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “彐” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 彐 (U+5F50) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
mõm; Khang Hy căn bản 58. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 彐 · 彐 (KÝ) (3 nét) · Pinyin: jì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mõm; Khang Hy căn bản 58. Chữ KỆ (彐): thuộc bộ KÝ (彐), gồm 3 nét.
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 彐 (KỆ): mõm; Khang Hy căn bản 58. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kệ (彐): mõm; Khang Hy căn bản 58.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 彐 (âm đọc KỆ): mõm; Khang Hy căn bản 58.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
(lần)
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 彐 [U+5F50 · KỆ · jì]: mõm; Khang Hy căn bản 58.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “彐”