Tiếng Anh: go; Kangxi radical 54
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “廴”
Chữ DẪN (廴): thuộc bộ DẪN (廴), gồm 3 nét.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 廴 (âm Hán Việt: DẪN) → "đi". 🦊
Phát âm "廴" [yǐn — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

đi; Kangxi gốc 54
Phồn thể: 廴
Hán Việt: DẪN
Tiếng Anh: go; Kangxi radical 54
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “廴”
Chữ DẪN (廴): thuộc bộ DẪN (廴), gồm 3 nét.
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “廴” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 廴 (U+5EF4) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đi ; Kangxi gốc 54. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 廴 · 廴 (DẪN) (2 nét) · Pinyin: yǐn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đi ; Kangxi gốc 54. Chữ DẪN (廴): thuộc bộ DẪN (廴), gồm 3 nét.
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DẪN: đi ; Kangxi gốc 54.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 廴 (DẪN): đi ; Kangxi gốc 54. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Dẫn (廴): đi ; Kangxi gốc 54.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 廴 (âm đọc DẪN): đi ; Kangxi gốc 54.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 廴 (âm chuẩn DẪN): đi ; Kangxi gốc 54.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc DẪN (廴): đi ; Kangxi gốc 54.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 廴 [U+5EF4 · DẪN · yǐn]: đi ; Kangxi gốc 54.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “廴”