Tiếng Anh: broad, wide, open, empty; to expand
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “廓”
Chữ KHUẾCH (廓): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 子 (TỬ) + 阝 (ẤP / PHỤ). Từ ghép HSK: 轮廓 (LUÂN KHUẾCH: đường nét, hình bóng, phác thảo khung nét).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 廓 [KHUẾCH] → "rộng, rộng, rộng mở, trống rỗng". Cấu tạo có bộ QUẢNG (mái hiên rộng rãi, tòa nhà, dinh thự nguy nga). 🦊
Phát âm "廓" [kuò — thanh 4 (51)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

rộng, rộng, rộng mở, trống rỗng; mở rộng
Phồn thể: 廓
Hán Việt: KHUẾCH
Tiếng Anh: broad, wide, open, empty; to expand
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “廓”
Chữ KHUẾCH (廓): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 子 (TỬ) + 阝 (ẤP / PHỤ). Từ ghép HSK: 轮廓 (LUÂN KHUẾCH: đường nét, hình bóng, phác thảo khung nét).
Tập viết
Dùng trong câu
“廓”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“廓” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “廓” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 廓 (U+5ED3) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thành quách
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
rộng, rộng, rộng mở, trống rỗng; mở rộng. Chữ KHUẾCH (廓): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 子 (TỬ) + 阝 (ẤP / PHỤ). Từ ghép HSK: 轮廓 (LUÂN KHUẾCH: đường nét, hình bóng, phác thảo khung nét). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 輪廓 LUÂN KHUẾCH (đường nét, hình bóng, phác thảo khung nét).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 廓 (KHUẾCH): rộng, rộng, rộng mở, trống rỗng; mở rộng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (輪廓 LUÂN KHUẾCH (đường nét, hình bóng, phác thảo khung nét)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khuếch (廓): rộng, rộng, rộng mở, trống rỗng; mở rộng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 廓 (âm đọc KHUẾCH): rộng, rộng, rộng mở, trống rỗng; mở rộng. Từ vựng thường đàm: 輪廓 LUÂN KHUẾCH (đường nét, hình bóng, phác thảo khung nét).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 廓 (âm chuẩn KHUẾCH): rộng, rộng, rộng mở, trống rỗng; mở rộng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
khuếch đại, khếch tán, khuếch trương
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 廓 [U+5ED3 · KHUẾCH · kuò]: rộng, rộng, rộng mở, trống rỗng; mở rộng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “廓”