Tiếng Anh: large, great, enormous; chief
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “巨”
Chữ CỰ (巨): thuộc bộ CÔNG (工), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 艰巨 (GIAN CỰ: gian nan, nặng nề, khó khăn gian khổ), 巨大 (CỰ ĐẠI: khổng lồ, to lớn, vĩ đại).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “巨”
💡 巨 (âm Hán Việt: CỰ) → "lớn, vĩ đại, to lớn". 🦊
Phát âm "巨" [jù — thanh 4 (51)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

lớn, vĩ đại, to lớn; người đứng đầu
Phồn thể: 巨
Hán Việt: CỰ
Tiếng Anh: large, great, enormous; chief
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “巨”
Chữ CỰ (巨): thuộc bộ CÔNG (工), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 艰巨 (GIAN CỰ: gian nan, nặng nề, khó khăn gian khổ), 巨大 (CỰ ĐẠI: khổng lồ, to lớn, vĩ đại).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “巨”
Dùng trong câu
艰巨、巨大
Từ ghép chứa chữ 巨: “艰巨” (GIAN CỰ — gian nan, nặng nề, khó khăn gian khổ); “巨大” (CỰ ĐẠI — khổng lồ, to lớn, vĩ đại).

Câu 1/1
Từ “巨” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 巨 (U+5DE8) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lớn, vĩ đại, to lớn; người đứng đầu. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 巨 · 工 (CÔNG) (4 nét) · Pinyin: jù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lớn, vĩ đại, to lớn; người đứng đầu. Chữ CỰ (巨): thuộc bộ CÔNG (工), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 艰巨 (GIAN CỰ: gian nan, nặng nề, khó khăn gian khổ), 巨大 (CỰ ĐẠI: khổng lồ, to lớn, vĩ đại). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 艱鉅 GIAN CỰ (gian nan, nặng nề, khó khăn gian khổ); 巨大 CỰ ĐẠI (khổng lồ, to lớn, vĩ đại).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CỰ: lớn, vĩ đại, to lớn; người đứng đầu; thường gặp trong ngữ cảnh: 艱鉅 GIAN CỰ (gian nan, nặng nề, khó khăn gian khổ); 巨大 CỰ ĐẠI (khổng lồ, to lớn, vĩ đại).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 巨 (CỰ): lớn, vĩ đại, to lớn; người đứng đầu. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (艱鉅 GIAN CỰ (gian nan, nặng nề, khó khăn gian khổ); 巨大 CỰ ĐẠI (khổng lồ, to lớn, vĩ đại)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cự (巨): lớn, vĩ đại, to lớn; người đứng đầu.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 巨 (âm đọc CỰ): lớn, vĩ đại, to lớn; người đứng đầu. Từ vựng thường đàm: 艱鉅 GIAN CỰ (gian nan, nặng nề, khó khăn gian khổ); 巨大 CỰ ĐẠI (khổng lồ, to lớn, vĩ đại).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 巨 (âm chuẩn CỰ): lớn, vĩ đại, to lớn; người đứng đầu.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CỰ (巨): lớn, vĩ đại, to lớn; người đứng đầu; từ ghép thông dụng: 艱鉅 GIAN CỰ (gian nan, nặng nề, khó khăn gian khổ); 巨大 CỰ ĐẠI (khổng lồ, to lớn, vĩ đại).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 巨 [U+5DE8 · CỰ · jù]: lớn, vĩ đại, to lớn; người đứng đầu.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “巨”