Tiếng Anh: pilgrimage, tour of inspection
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “巡礼”
Chữ TUẦN (巡): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 巛 (XUYÊN). Từ ghép HSK: 巡逻 (TUẦN LA: tuần tra, đi tuần canh gác biên cương/biển đảo).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 巡礼 [TUẦN LỄ] gồm 巡 (TUẦN) + 礼 (LỄ) → nghĩa tiếng Việt: "cuộc tham quan di sản". 🦊
Phát âm "巡礼" [xúnlǐ — thanh 2 (35)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

cuộc tham quan di sản
Phồn thể: 巡禮
Hán Việt: TUẦN LỄ
Tiếng Anh: pilgrimage, tour of inspection
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “巡礼”
Chữ TUẦN (巡): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 巛 (XUYÊN). Từ ghép HSK: 巡逻 (TUẦN LA: tuần tra, đi tuần canh gác biên cương/biển đảo).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “巡礼” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 巡 (U+5DE1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tuần tra, đi vòng quanh, hành trình. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 巡 · 辶 (Bộ QUAI XƯỚC) (6 nét) · Pinyin: xúnlǐ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tuần tra, đi vòng quanh, hành trình. Chữ TUẦN (巡): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 巛 (XUYÊN). Từ ghép HSK: 巡逻 (TUẦN LA: tuần tra, đi tuần canh gác biên cương/biển đảo). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 巡邏 TUẦN LA (tuần tra, đi tuần canh gác biên cương/biển đảo).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TUẦN: tuần tra, đi vòng quanh, hành trình; thường gặp trong ngữ cảnh: 巡邏 TUẦN LA (tuần tra, đi tuần canh gác biên cương/biển đảo).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 巡 (TUẦN): tuần tra, đi vòng quanh, hành trình. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (巡邏 TUẦN LA (tuần tra, đi tuần canh gác biên cương/biển đảo)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tuần (巡): tuần tra, đi vòng quanh, hành trình.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 巡 (âm đọc TUẦN): tuần tra, đi vòng quanh, hành trình. Từ vựng thường đàm: 巡邏 TUẦN LA (tuần tra, đi tuần canh gác biên cương/biển đảo).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 巡 (âm chuẩn TUẦN): tuần tra, đi vòng quanh, hành trình.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TUẦN (巡): tuần tra, đi vòng quanh, hành trình; từ ghép thông dụng: 巡邏 TUẦN LA (tuần tra, đi tuần canh gác biên cương/biển đảo).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 巡 [U+5DE1 · TUẦN · xúnlǐ]: tuần tra, đi vòng quanh, hành trình.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “巡礼”