Tiếng Anh: high, steep, towering; stern
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “峻”
Chữ TUẤN (峻): thuộc bộ SƠN (山), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 山 (SƠN) + 厶 (KHƯ) + 八 (BÁT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 严峻 (NGHIÊM TUẤN: nghiêm trọng hiểm nghèo, gay gắt khắc nghiệt).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “峻”
💡 峻 (âm Hán Việt: TUẤN) → "cao, dốc, cao chót vót". 🦊
Phát âm "峻" [jùn — thanh 4 (51)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

cao, dốc, cao chót vót; nghiêm khắc
Phồn thể: 峻
Hán Việt: TUẤN
Tiếng Anh: high, steep, towering; stern
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “峻”
Chữ TUẤN (峻): thuộc bộ SƠN (山), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 山 (SƠN) + 厶 (KHƯ) + 八 (BÁT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 严峻 (NGHIÊM TUẤN: nghiêm trọng hiểm nghèo, gay gắt khắc nghiệt).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “峻”
Dùng trong câu
“峻”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“峻” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “峻” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 峻 (U+5CFB) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cao, dốc, cao chót vót; nghiêm khắc. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 峻 · 山 (Bộ SƠN) (10 nét) · Pinyin: jùn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cao, dốc, cao chót vót; nghiêm khắc. Chữ TUẤN (峻): thuộc bộ SƠN (山), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 山 (SƠN) + 厶 (KHƯ) + 八 (BÁT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 严峻 (NGHIÊM TUẤN: nghiêm trọng hiểm nghèo, gay gắt khắc nghiệt). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 嚴峻 NGHIÊM TUẤN (nghiêm trọng hiểm nghèo, gay gắt khắc nghiệt).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TUẤN: cao, dốc, cao chót vót; nghiêm khắc; thường gặp trong ngữ cảnh: 嚴峻 NGHIÊM TUẤN (nghiêm trọng hiểm nghèo, gay gắt khắc nghiệt).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 峻 (TUẤN): cao, dốc, cao chót vót; nghiêm khắc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (嚴峻 NGHIÊM TUẤN (nghiêm trọng hiểm nghèo, gay gắt khắc nghiệt)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tuấn (峻): cao, dốc, cao chót vót; nghiêm khắc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 峻 (âm đọc TUẤN): cao, dốc, cao chót vót; nghiêm khắc. Từ vựng thường đàm: 嚴峻 NGHIÊM TUẤN (nghiêm trọng hiểm nghèo, gay gắt khắc nghiệt).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 峻 (âm chuẩn TUẤN): cao, dốc, cao chót vót; nghiêm khắc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TUẤN (峻): cao, dốc, cao chót vót; nghiêm khắc; từ ghép thông dụng: 嚴峻 NGHIÊM TUẤN (nghiêm trọng hiểm nghèo, gay gắt khắc nghiệt).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 峻 [U+5CFB · TUẤN · jùn]: cao, dốc, cao chót vót; nghiêm khắc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “峻”