Tiếng Anh: you; that, those; final particle
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “尔”
Chữ NHĨ (尔, phồn thể: 爾): thuộc bộ TIỂU (小), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 偶尔 (NGẪU NHĨ: thỉnh thoảng, đôi khi).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 尔 (âm Hán Việt: NHĨ, NỂ) → "bạn". 🦊
Phát âm "尔" [ěr — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

bạn; cái đó, cái đó; hạt cuối cùng
Phồn thể: 爾
Hán Việt: NHĨ, NỂ
Tiếng Anh: you; that, those; final particle
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “尔”
Chữ NHĨ (尔, phồn thể: 爾): thuộc bộ TIỂU (小), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 偶尔 (NGẪU NHĨ: thỉnh thoảng, đôi khi).
Tập viết
Dùng trong câu
偶尔
Từ ghép chứa chữ 尔: “偶尔” (NGẪU NHĨ — thỉnh thoảng, đôi khi).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 尔
Bản lĩnh kiên cường như cây trúc bám chặt vào vách đá trước muôn vàn gió bão.
Âm Hán Việt: NGẢO ĐỊNH THANH SƠN BẤT PHÓNG TÙNG, LẬP CĂN NGUYÊN TẠI PHÁ NHAM TRUNG. THIÊN MA VẠN KÍCH HOÀN KIÊN KÌNH, NHẬM NHĨ ĐÔNG TÂY NAM BẮC PHONG.
“Bám chặt vào núi xanh quyết không buông lơi, rễ vốn cắm sâu trong kẽ đá nứt. Trải ngàn lần mài giũa vạn phen va đập vẫn kiên cường cứng cỏi, mặc cho gió thổi từ bốn hướng đông tây nam bắc.”
Từ “尔” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 尔 (U+5C14) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nể nang
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bạn; cái đó, cái đó; hạt cuối cùng. Chữ NHĨ (尔, phồn thể: 爾): thuộc bộ TIỂU (小), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 偶尔 (NGẪU NHĨ: thỉnh thoảng, đôi khi). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 偶爾 NGẪU NHĨ (thỉnh thoảng, đôi khi).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 爾 (NHĨ): bạn; cái đó, cái đó; hạt cuối cùng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (偶爾 NGẪU NHĨ (thỉnh thoảng, đôi khi)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nhĩ (爾): bạn; cái đó, cái đó; hạt cuối cùng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 爾 (âm đọc NHĨ): bạn; cái đó, cái đó; hạt cuối cùng. Từ vựng thường đàm: 偶爾 NGẪU NHĨ (thỉnh thoảng, đôi khi).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 爾 (âm chuẩn NHĨ): bạn; cái đó, cái đó; hạt cuối cùng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 爾 [U+5C14 · NHĨ · ěr]: bạn; cái đó, cái đó; hạt cuối cùng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “尔”