Tiếng Anh: real, true; honest, sincere; border, boundary, juncture; nature, character, suffix (-ness, -ity), sex
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “实际性”
Chữ THỰC (实, phồn thể: 實): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 其实 (KỲ THỰC: thực ra, kỳ thực, trên thực tế), 诚实 (THÀNH THỰC: thành thật, trung thực), 确实 (XÁC THỰC: thực sự, quả thực, xác thực), 实际 (THỰC TẾ: thực tế, thực tiễn).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 实际性 [THỰC TẾ TÍNH] gồm 实 (THỰC) + 际 (TẾ) + 性 (TÍNH) → nghĩa tiếng Việt: "实 (THỰC): có thật, đúng sự thật". 🦊
Phát âm "实际性": 实 shí (thanh 2 (35)) → 际 jì (thanh 4 (51)) → 性 xìng (thanh 4 (51)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

实 (THỰC): có thật, đúng sự thật; 际 (TẾ): biên giới, ranh giới, điểm nối; 性 (TÍNH): tính, tính chất (hậu tố)
Phồn thể: 實際性
Hán Việt: THỰC TẾ TÍNH
Tiếng Anh: real, true; honest, sincere; border, boundary, juncture; nature, character, suffix (-ness, -ity), sex
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “实际性”
Chữ THỰC (实, phồn thể: 實): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 其实 (KỲ THỰC: thực ra, kỳ thực, trên thực tế), 诚实 (THÀNH THỰC: thành thật, trung thực), 确实 (XÁC THỰC: thực sự, quả thực, xác thực), 实际 (THỰC TẾ: thực tế, thực tiễn).
Tập viết
Dùng trong câu
实际性(相关词:其实)
Cụm từ “实际性” (THỰC TẾ TÍNH) — 实 (THỰC): có thật, đúng sự thật; 际 (TẾ): biên giới, ranh giới, điểm nối; 性 (TÍNH): tính, tính chất (hậu tố); từ liên hệ: 其实 (KỲ THỰC: thực ra, kỳ thực, trên thực tế).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 实际性
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “实际性” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 实 (U+5B9E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
có thật, đúng sự thật; trung thực, chân thành. [Giản thể: 实 ⇄ Phồn thể: 實 · 宀 (Bộ MIÊN) (8 nét) · Pinyin: shí].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
có thật, đúng sự thật; trung thực, chân thành. Chữ THỰC (实, phồn thể: 實): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 其实 (KỲ THỰC: thực ra, kỳ thực, trên thực tế), 诚实 (THÀNH THỰC: thành thật, trung thực), 确实 (XÁC THỰC: thực sự, quả thực, xác thực), 实际 (THỰC TẾ: thực tế, thực tiễn). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 其實 KỲ THỰC (thực ra, kỳ thực, trên thực tế); 誠實 THÀNH THỰC (thành thật, trung thực); 確實 XÁC THỰC (thực sự, quả thực, xác thực); 實際 THỰC TẾ (thực tế, thực tiễn); 實在 THỰC TẠI (thật thà, thực tế, quả thực); 果實 QUẢ THỰC (quả ngọt, trái cây; thành quả (nghĩa bóng)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THỰC: có thật, đúng sự thật; trung thực, chân thành; thường gặp trong ngữ cảnh: 其實 KỲ THỰC (thực ra, kỳ thực, trên thực tế); 誠實 THÀNH THỰC (thành thật, trung thực); 確實 XÁC THỰC (thực sự, quả thực, xác thực); 實際 THỰC TẾ (thực tế, thực tiễn); 實在 THỰC TẠI (thật thà, thực tế, quả thực); 果實 QUẢ THỰC (quả ngọt, trái cây; thành quả (nghĩa bóng)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 實 (THỰC): có thật, đúng sự thật; trung thực, chân thành. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (其實 KỲ THỰC (thực ra, kỳ thực, trên thực tế); 誠實 THÀNH THỰC (thành thật, trung thực); 確實 XÁC THỰC (thực sự, quả thực, xác thực); 實際 THỰC TẾ (thực tế, thực tiễn); 實在 THỰC TẠI (thật thà, thực tế, quả thực); 果實 QUẢ THỰC (quả ngọt, trái cây; thành quả (nghĩa bóng))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thực (實): có thật, đúng sự thật; trung thực, chân thành.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 實 (âm đọc THỰC): có thật, đúng sự thật; trung thực, chân thành. Từ vựng thường đàm: 其實 KỲ THỰC (thực ra, kỳ thực, trên thực tế); 誠實 THÀNH THỰC (thành thật, trung thực); 確實 XÁC THỰC (thực sự, quả thực, xác thực); 實際 THỰC TẾ (thực tế, thực tiễn); 實在 THỰC TẠI (thật thà, thực tế, quả thực); 果實 QUẢ THỰC (quả ngọt, trái cây; thành quả (nghĩa bóng)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 實 (âm chuẩn THỰC): có thật, đúng sự thật; trung thực, chân thành.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THỰC (實): có thật, đúng sự thật; trung thực, chân thành; từ ghép thông dụng: 其實 KỲ THỰC (thực ra, kỳ thực, trên thực tế); 誠實 THÀNH THỰC (thành thật, trung thực); 確實 XÁC THỰC (thực sự, quả thực, xác thực); 實際 THỰC TẾ (thực tế, thực tiễn); 實在 THỰC TẠI (thật thà, thực tế, quả thực); 果實 QUẢ THỰC (quả ngọt, trái cây; thành quả (nghĩa bóng)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 實 [U+5B9E · THỰC · shí]: có thật, đúng sự thật; trung thực, chân thành.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “实际性”