Tiếng Anh: suitable, right, fitting, proper
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “宜”
Chữ NGHI (宜) là chữ hội ý kiêm hình thanh, kết hợp bộ MIÊN (宀 - mái nhà) ở trên và chữ THẢ (且 - thớt bày thịt cúng nhiều tầng) ở dưới. Trong Giáp cốt văn, chữ khắc họa cảnh bày biện lễ vật dưới mái nhà tổ tiên một cách trang trọng, vừa vặn và đúng lễ nghi. Từ đó, chữ mang ý nghĩa là thích hợp, phải đạo, tiện nghi và hòa hợp êm ấm.
Dưới mái nhà MIÊN thật ấm êm, Bày bàn lễ THẢ xếp chồng thêm. Mọi bề vừa vặn đều tương xứng, Thích hợp tiện NGHI dạ vững bền.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 宜 [NGHI] → "Thích hợp, vừa vặn". Cấu tạo có bộ MIÊN (mái nhà che mưa nắng, chốn bình yên ấm cúng). 🦊
Phát âm "宜" [yí — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

Thích hợp, vừa vặn; nên, đáng; tiện lợi
Phồn thể: 宜
Hán Việt: NGHI
Tiếng Anh: suitable, right, fitting, proper
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “宜”
Chữ NGHI (宜) là chữ hội ý kiêm hình thanh, kết hợp bộ MIÊN (宀 - mái nhà) ở trên và chữ THẢ (且 - thớt bày thịt cúng nhiều tầng) ở dưới. Trong Giáp cốt văn, chữ khắc họa cảnh bày biện lễ vật dưới mái nhà tổ tiên một cách trang trọng, vừa vặn và đúng lễ nghi. Từ đó, chữ mang ý nghĩa là thích hợp, phải đạo, tiện nghi và hòa hợp êm ấm.
Dưới mái nhà MIÊN thật ấm êm, Bày bàn lễ THẢ xếp chồng thêm. Mọi bề vừa vặn đều tương xứng, Thích hợp tiện NGHI dạ vững bền.
Tập viết
Dùng trong câu
便宜、适宜
Từ ghép chứa chữ 宜: “便宜” (TIỆN NGHI — giá rẻ); “适宜” (THÍCH NGHI — thích hợp, phù hợp, vừa vặn lý tưởng (môi trường)).

Câu 1/1
Từ “宜” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 宜 (U+5B9C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Thích hợp, vừa vặn; nên, đáng; tiện lợi. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 宜 · 宀 (Bộ MIÊN) (8 nét) · Pinyin: yí].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Thích hợp, vừa vặn; nên, đáng; tiện lợi. Chữ NGHI (宜) là chữ hội ý kiêm hình thanh, kết hợp bộ MIÊN (宀 - mái nhà) ở trên và chữ THẢ (且 - thớt bày thịt cúng nhiều tầng) ở dưới. Trong Giáp cốt văn, chữ khắc họa cảnh bày biện lễ vật dưới mái nhà tổ tiên một cách trang trọng, vừa vặn và đúng lễ nghi. Từ đó, chữ mang ý nghĩa là thích hợp, phải đạo, tiện nghi và hòa hợp êm ấm. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 便宜 TIỆN NGHI (giá rẻ); 適宜 THÍCH NGHI (thích hợp, phù hợp, vừa vặn lý tưởng (môi trường)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NGHI: thích hợp, vừa vặn; nên, đáng; tiện lợi; thường gặp trong ngữ cảnh: 便宜 TIỆN NGHI (giá rẻ); 適宜 THÍCH NGHI (thích hợp, phù hợp, vừa vặn lý tưởng (môi trường)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 宜 (NGHI): Thích hợp, vừa vặn; nên, đáng; tiện lợi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (便宜 TIỆN NGHI (giá rẻ); 適宜 THÍCH NGHI (thích hợp, phù hợp, vừa vặn lý tưởng (môi trường))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nghi (宜): Thích hợp, vừa vặn; nên, đáng; tiện lợi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 宜 (âm đọc NGHI): Thích hợp, vừa vặn; nên, đáng; tiện lợi. Từ vựng thường đàm: 便宜 TIỆN NGHI (giá rẻ); 適宜 THÍCH NGHI (thích hợp, phù hợp, vừa vặn lý tưởng (môi trường)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 宜 (âm chuẩn NGHI): Thích hợp, vừa vặn; nên, đáng; tiện lợi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NGHI (宜): Thích hợp, vừa vặn; nên, đáng; tiện lợi; từ ghép thông dụng: 便宜 TIỆN NGHI (giá rẻ); 適宜 THÍCH NGHI (thích hợp, phù hợp, vừa vặn lý tưởng (môi trường)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 宜 [U+5B9C · NGHI · yí]: Thích hợp, vừa vặn; nên, đáng; tiện lợi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “宜”