Tiếng Anh: broad-minded and sincere
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “宏挚”
Chữ HOÀNH (宏): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 宏观 (HOÀNH QUAN: vĩ mô, góc nhìn vĩ mô), 宏伟 (HOÀNH VĨ: hùng vĩ, tráng lệ, quy mô to lớn vĩ đại).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 宏挚 [HOÀNH CHÍ] gồm 宏 (HOÀNH) + 挚 (CHÍ) → nghĩa tiếng Việt: "rộng mở chân thành tấm lòng". 🦊
Phát âm "宏挚" [hóngzhì — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

rộng mở chân thành tấm lòng
Phồn thể: 宏挚
Hán Việt: HOÀNH CHÍ
Tiếng Anh: broad-minded and sincere
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “宏挚”
Chữ HOÀNH (宏): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 宏观 (HOÀNH QUAN: vĩ mô, góc nhìn vĩ mô), 宏伟 (HOÀNH VĨ: hùng vĩ, tráng lệ, quy mô to lớn vĩ đại).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “宏挚” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 宏 (U+5B8F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
rộng, bao la, bao la, bao la. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 宏 · 宀 (Bộ MIÊN) (7 nét) · Pinyin: hóngzhì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
rộng, bao la, bao la, bao la. Chữ HOÀNH (宏): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 宏观 (HOÀNH QUAN: vĩ mô, góc nhìn vĩ mô), 宏伟 (HOÀNH VĨ: hùng vĩ, tráng lệ, quy mô to lớn vĩ đại). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 宏觀 HOÀNH QUAN (vĩ mô, góc nhìn vĩ mô); 宏偉 HOÀNH VĨ (hùng vĩ, tráng lệ, quy mô to lớn vĩ đại).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HOÀNH: rộng, bao la, bao la, bao la; thường gặp trong ngữ cảnh: 宏觀 HOÀNH QUAN (vĩ mô, góc nhìn vĩ mô); 宏偉 HOÀNH VĨ (hùng vĩ, tráng lệ, quy mô to lớn vĩ đại).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 宏 (HOÀNH): rộng, bao la, bao la, bao la. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (宏觀 HOÀNH QUAN (vĩ mô, góc nhìn vĩ mô); 宏偉 HOÀNH VĨ (hùng vĩ, tráng lệ, quy mô to lớn vĩ đại)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hoành (宏): rộng, bao la, bao la, bao la.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 宏 (âm đọc HOÀNH): rộng, bao la, bao la, bao la. Từ vựng thường đàm: 宏觀 HOÀNH QUAN (vĩ mô, góc nhìn vĩ mô); 宏偉 HOÀNH VĨ (hùng vĩ, tráng lệ, quy mô to lớn vĩ đại).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 宏 (âm chuẩn HOÀNH): rộng, bao la, bao la, bao la.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HOÀNH (宏): rộng, bao la, bao la, bao la; từ ghép thông dụng: 宏觀 HOÀNH QUAN (vĩ mô, góc nhìn vĩ mô); 宏偉 HOÀNH VĨ (hùng vĩ, tráng lệ, quy mô to lớn vĩ đại).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 宏 [U+5B8F · HOÀNH · hóngzhì]: rộng, bao la, bao la, bao la.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “宏挚”