Tiếng Anh: first in series; great, eminent
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “孟”
Chữ MẠNH (孟): thuộc bộ TỬ (子), gồm 8 nét (5 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 孟 [MẠNH] → "đầu tiên trong loạt". Cấu tạo có bộ TỬ (đứa trẻ, con cái, thế hệ mầm non). 🦊
Phát âm "孟" [mèng — thanh 4 (51)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

đầu tiên trong loạt; tuyệt vời, xuất sắc
Phồn thể: 孟
Hán Việt: MẠNH
Tiếng Anh: first in series; great, eminent
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “孟”
Chữ MẠNH (孟): thuộc bộ TỬ (子), gồm 8 nét (5 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“孟”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“孟” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “孟” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 孟 (U+5B5F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đầu tiên trong loạt; tuyệt vời, xuất sắc. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 孟 · 子 (8 nét) · Pinyin: mèng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đầu tiên trong loạt; tuyệt vời, xuất sắc. Chữ MẠNH (孟): thuộc bộ TỬ (子), gồm 8 nét (5 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc MẠNH: đầu tiên trong loạt; tuyệt vời, xuất sắc.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 孟 (MẠNH): đầu tiên trong loạt; tuyệt vời, xuất sắc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Mạnh (孟): đầu tiên trong loạt; tuyệt vời, xuất sắc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 孟 (âm đọc MẠNH): đầu tiên trong loạt; tuyệt vời, xuất sắc.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 孟 (âm chuẩn MẠNH): đầu tiên trong loạt; tuyệt vời, xuất sắc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc MẠNH (孟): đầu tiên trong loạt; tuyệt vời, xuất sắc.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 孟 [U+5B5F · MẠNH · mèng]: đầu tiên trong loạt; tuyệt vời, xuất sắc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “孟”