Tiếng Anh: letter (of an alphabet), alphabet
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “字母”
Chữ TỰ (字) là chữ hội ý kiêm hình thanh, phía trên là bộ MIÊN (宀 - mái nhà), phía dưới là chữ TỬ (子 - đứa con). Nghĩa gốc của TỰ trong văn hóa cổ là sinh con đẻ cái và nuôi dưỡng đứa trẻ lớn lên dưới mái nhà êm ấm. Người xưa quan niệm rằng từ những nét vẽ đơn sơ ban đầu (gọi là 'Văn' 文), khi ghép các bộ phận lại sẽ sinh sôi nảy nở ra muôn vàn chữ mới giống như gia đình sinh thêm con cháu, nên gọi là TỰ (chữ viết).
Mái nhà MIÊN ấm bên trên, Đứa con chữ TỬ lớn lên từng ngày. Chữ TỰ nét bút rồng bay, Ngàn năm văn tự đắp xây tâm hồn.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 字母 (TỰ MẪU) = 字 (TỰ: chữ, từ) + 母 (MẪU: người mẹ, nguồn cội sinh dưỡng, hai bầu sữa ngọt ngào) → chữ cái, mẫu tự trong bảng chữ cái. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "字母" đọc là zì (thanh 4) + mǔ (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

chữ cái, mẫu tự trong bảng chữ cái
Phồn thể: 字母
Hán Việt: TỰ MẪU
Tiếng Anh: letter (of an alphabet), alphabet
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “字母”
Chữ TỰ (字) là chữ hội ý kiêm hình thanh, phía trên là bộ MIÊN (宀 - mái nhà), phía dưới là chữ TỬ (子 - đứa con). Nghĩa gốc của TỰ trong văn hóa cổ là sinh con đẻ cái và nuôi dưỡng đứa trẻ lớn lên dưới mái nhà êm ấm. Người xưa quan niệm rằng từ những nét vẽ đơn sơ ban đầu (gọi là 'Văn' 文), khi ghép các bộ phận lại sẽ sinh sôi nảy nở ra muôn vàn chữ mới giống như gia đình sinh thêm con cháu, nên gọi là TỰ (chữ viết).
Mái nhà MIÊN ấm bên trên, Đứa con chữ TỬ lớn lên từng ngày. Chữ TỰ nét bút rồng bay, Ngàn năm văn tự đắp xây tâm hồn.
Tập viết
Dùng trong câu
汉语拼音方案采用国际通用的拉丁字母,为全国推广国家通用普通话以及中文信息数字化处理提供了科学规范标准。
Phương án Pinyin Chữ Hán áp dụng các chữ cái mẫu tự Latinh thông dụng quốc tế, mang lại tiêu chuẩn quy chuẩn khoa học cho việc phổ cập tiếng Phổ thông chuẩn quốc gia trên toàn quốc cũng như xử lý số hóa thông tin chữ Hán.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 字母
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “字母” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 字 (U+5B57) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chữ, từ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 字 · 宀 (Bộ MIÊN) (6 nét) · Pinyin: zì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chữ, từ. Chữ TỰ (字) là chữ hội ý kiêm hình thanh, phía trên là bộ MIÊN (宀 - mái nhà), phía dưới là chữ TỬ (子 - đứa con). Nghĩa gốc của TỰ trong văn hóa cổ là sinh con đẻ cái và nuôi dưỡng đứa trẻ lớn lên dưới mái nhà êm ấm. Người xưa quan niệm rằng từ những nét vẽ đơn sơ ban đầu (gọi là 'Văn' 文), khi ghép các bộ phận lại sẽ sinh sôi nảy nở ra muôn vàn chữ mới giống như gia đình sinh thêm con cháu, nên gọi là TỰ (chữ viết). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 名字 DANH TỰ (tên); 字典 TỰ ĐIỂN (từ điển chữ Hán (Tự điển)); 數字 SỐ TỰ (con số, chữ số, kỹ thuật số); 簽字 THIÊM TỰ (ký tên, ký kết); 字幕 TỰ MẠC (phụ đề (phim ảnh, video)); 赤字 XÍCH TỰ (thâm hụt, thâm hụt ngân sách, thâm hụt thương mại).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TỰ: chữ, từ; thường gặp trong ngữ cảnh: 名字 DANH TỰ (tên); 字典 TỰ ĐIỂN (từ điển chữ Hán (Tự điển)); 數字 SỐ TỰ (con số, chữ số, kỹ thuật số); 簽字 THIÊM TỰ (ký tên, ký kết); 字幕 TỰ MẠC (phụ đề (phim ảnh, video)); 赤字 XÍCH TỰ (thâm hụt, thâm hụt ngân sách, thâm hụt thương mại).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 字 (TỰ): chữ, từ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (名字 DANH TỰ (tên); 字典 TỰ ĐIỂN (từ điển chữ Hán (Tự điển)); 數字 SỐ TỰ (con số, chữ số, kỹ thuật số); 簽字 THIÊM TỰ (ký tên, ký kết); 字幕 TỰ MẠC (phụ đề (phim ảnh, video)); 赤字 XÍCH TỰ (thâm hụt, thâm hụt ngân sách, thâm hụt thương mại)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tự (字): chữ, từ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 字 (âm đọc TỰ): chữ, từ. Từ vựng thường đàm: 名字 DANH TỰ (tên); 字典 TỰ ĐIỂN (từ điển chữ Hán (Tự điển)); 數字 SỐ TỰ (con số, chữ số, kỹ thuật số); 簽字 THIÊM TỰ (ký tên, ký kết); 字幕 TỰ MẠC (phụ đề (phim ảnh, video)); 赤字 XÍCH TỰ (thâm hụt, thâm hụt ngân sách, thâm hụt thương mại).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 字 (âm chuẩn TỰ): chữ, từ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TỰ (字): chữ, từ; từ ghép thông dụng: 名字 DANH TỰ (tên); 字典 TỰ ĐIỂN (từ điển chữ Hán (Tự điển)); 數字 SỐ TỰ (con số, chữ số, kỹ thuật số); 簽字 THIÊM TỰ (ký tên, ký kết); 字幕 TỰ MẠC (phụ đề (phim ảnh, video)); 赤字 XÍCH TỰ (thâm hụt, thâm hụt ngân sách, thâm hụt thương mại).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 字 [U+5B57 · TỰ · zì]: chữ, từ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “字母”