Tiếng Anh: beautiful
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “孓”
Chữ QUYẾT (孓): thuộc bộ TỬ (子), gồm 3 nét.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 孓 [QUYẾT] → "đẹp". Cấu tạo có bộ TỬ (đứa trẻ, con cái, thế hệ mầm non). 🦊
Phát âm "孓" [jué — thanh 2 (35)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

đẹp
Phồn thể: 孓
Hán Việt: QUYẾT
Tiếng Anh: beautiful
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “孓”
Chữ QUYẾT (孓): thuộc bộ TỬ (子), gồm 3 nét.
Tập viết
Dùng trong câu
“孓”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“孓” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “孓” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 孓 (U+5B53) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đẹp. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 孓 · 子 (3 nét) · Pinyin: jué].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đẹp. Chữ QUYẾT (孓): thuộc bộ TỬ (子), gồm 3 nét.
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc QUYẾT: đẹp.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 孓 (QUYẾT): đẹp. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Quyết (孓): đẹp.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 孓 (âm đọc QUYẾT): đẹp.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 孓 (âm chuẩn QUYẾT): đẹp.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc QUYẾT (孓): đẹp.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 孓 [U+5B53 · QUYẾT · jué]: đẹp.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “孓”