Tiếng Anh: beauty, beautiful woman
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “媛”
Chữ VIỆN (媛) là chữ hình thanh, ghép từ bộ Nữ (女) và chữ Viên (爰 - nâng đỡ, khoan thai). Chỉ người thiếu nữ có dung nhan tú lệ, tính tình đoan trang dịu dàng, bước đi khoan thai đài các.
Nàng tiên dáng vẻ thanh tao Đôi tay nâng đỡ ngọt ngào nét duyên. Bên NỮ (女) chữ VIÊN (爰) dịu dàng, Chữ VIỆN (媛) thanh lịch đoan trang giữa đời.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “媛”
💡 媛 [VIÊN] → "Người con gái đẹp, thục nữ đoan trang danh giá.". Cấu tạo có bộ NỮ (người phụ nữ, phái đẹp, thiên chức làm mẹ dịu dàng). 🦊
Phát âm "媛" [yuán — thanh 2 (35)]: tròn môi giữ nguyên khẩu hình đến cuối âm. 🦊

Người con gái đẹp, thục nữ đoan trang danh giá.
Phồn thể: 媛
Hán Việt: VIÊN
Tiếng Anh: beauty, beautiful woman
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “媛”
Chữ VIỆN (媛) là chữ hình thanh, ghép từ bộ Nữ (女) và chữ Viên (爰 - nâng đỡ, khoan thai). Chỉ người thiếu nữ có dung nhan tú lệ, tính tình đoan trang dịu dàng, bước đi khoan thai đài các.
Nàng tiên dáng vẻ thanh tao Đôi tay nâng đỡ ngọt ngào nét duyên. Bên NỮ (女) chữ VIÊN (爰) dịu dàng, Chữ VIỆN (媛) thanh lịch đoan trang giữa đời.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “媛”
Dùng trong câu
“媛”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“媛” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “媛” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 媛 (U+5A9B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Người con gái đẹp, thục nữ đoan trang danh giá. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 媛 · 女 (12 nét) · Pinyin: yuán].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Người con gái đẹp, thục nữ đoan trang danh giá. Chữ VIỆN (媛) là chữ hình thanh, ghép từ bộ Nữ (女) và chữ Viên (爰 - nâng đỡ, khoan thai). Chỉ người thiếu nữ có dung nhan tú lệ, tính tình đoan trang dịu dàng, bước đi khoan thai đài các. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 名媛 DANH VIỆN (Quý cô đài các danh giá sang trọng); 嬋媛 THIỀN VIỆN (Dáng vẻ thướt tha yểu điệu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
viện (con gái đẹp)
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 媛 (VIÊN): Người con gái đẹp, thục nữ đoan trang danh giá. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (名媛 DANH VIỆN (Quý cô đài các danh giá sang trọng); 嬋媛 THIỀN VIỆN (Dáng vẻ thướt tha yểu điệu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Viên (媛): Người con gái đẹp, thục nữ đoan trang danh giá.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 媛 (âm đọc VIÊN): Người con gái đẹp, thục nữ đoan trang danh giá. Từ vựng thường đàm: 名媛 DANH VIỆN (Quý cô đài các danh giá sang trọng); 嬋媛 THIỀN VIỆN (Dáng vẻ thướt tha yểu điệu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 媛 (âm chuẩn VIÊN): Người con gái đẹp, thục nữ đoan trang danh giá.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc VIÊN (媛): Người con gái đẹp, thục nữ đoan trang danh giá; từ ghép thông dụng: 名媛 DANH VIỆN (Quý cô đài các danh giá sang trọng); 嬋媛 THIỀN VIỆN (Dáng vẻ thướt tha yểu điệu).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 媛 [U+5A9B · VIÊN · yuán]: Người con gái đẹp, thục nữ đoan trang danh giá.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “媛”