Tiếng Anh: baby, infant; bother
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “婴”
Chữ ANH (婴, phồn thể: 嬰): thuộc bộ NỮ (女), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 女 (NỮ). Từ ghép HSK: 婴儿 (ANH NHI: trẻ sơ sinh, em bé mới chào đời).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 婴 (âm Hán Việt: ANH) → "em bé, trẻ sơ sinh". 🦊
Phát âm "婴" [yīng — thanh 1 (55)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

em bé, trẻ sơ sinh; làm phiền
Phồn thể: 嬰
Hán Việt: ANH
Tiếng Anh: baby, infant; bother
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “婴”
Chữ ANH (婴, phồn thể: 嬰): thuộc bộ NỮ (女), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 女 (NỮ). Từ ghép HSK: 婴儿 (ANH NHI: trẻ sơ sinh, em bé mới chào đời).
Tập viết
Dùng trong câu
“婴”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“婴” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “婴” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 婴 (U+5A74) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
em bé, trẻ sơ sinh; làm phiền. [Giản thể: 婴 ⇄ Phồn thể: 嬰 · 贝 (Bộ BỐI) (11 nét) · Pinyin: yīng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
em bé, trẻ sơ sinh; làm phiền. Chữ ANH (婴, phồn thể: 嬰): thuộc bộ NỮ (女), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 女 (NỮ). Từ ghép HSK: 婴儿 (ANH NHI: trẻ sơ sinh, em bé mới chào đời). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 嬰兒 ANH NHI (trẻ sơ sinh, em bé mới chào đời).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ANH: em bé, trẻ sơ sinh; làm phiền; thường gặp trong ngữ cảnh: 嬰兒 ANH NHI (trẻ sơ sinh, em bé mới chào đời).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 嬰 (ANH): em bé, trẻ sơ sinh; làm phiền. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (嬰兒 ANH NHI (trẻ sơ sinh, em bé mới chào đời)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Anh (嬰): em bé, trẻ sơ sinh; làm phiền.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 嬰 (âm đọc ANH): em bé, trẻ sơ sinh; làm phiền. Từ vựng thường đàm: 嬰兒 ANH NHI (trẻ sơ sinh, em bé mới chào đời).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 嬰 (âm chuẩn ANH): em bé, trẻ sơ sinh; làm phiền.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ANH (嬰): em bé, trẻ sơ sinh; làm phiền; từ ghép thông dụng: 嬰兒 ANH NHI (trẻ sơ sinh, em bé mới chào đời).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 嬰 [U+5A74 · ANH · yīng]: em bé, trẻ sơ sinh; làm phiền.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “婴”