Tiếng Anh: baby; doll; pretty girl
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “娃”
Chữ OA (娃): thuộc bộ NỮ (女), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 女 (NỮ) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 娃娃 (OA OA: em bé, con nít; búp bê).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “娃”
💡 娃 [OA] → "em bé". Cấu tạo có bộ NỮ (người phụ nữ, phái đẹp, thiên chức làm mẹ dịu dàng). 🦊
Phát âm "娃" [wá — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

em bé; BÚP BÊ; cô gái xinh đẹp
Phồn thể: 娃
Hán Việt: OA
Tiếng Anh: baby; doll; pretty girl
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “娃”
Chữ OA (娃): thuộc bộ NỮ (女), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 女 (NỮ) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 娃娃 (OA OA: em bé, con nít; búp bê).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “娃”
Dùng trong câu
娃娃
Từ ghép chứa chữ 娃: “娃娃” (OA OA — em bé, con nít; búp bê).

Câu 1/1
Từ “娃” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 娃 (U+5A03) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
em bé; BÚP BÊ; cô gái xinh đẹp. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 娃 · 女 (Bộ NỮ) (9 nét) · Pinyin: wá].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
em bé; BÚP BÊ; cô gái xinh đẹp. Chữ OA (娃): thuộc bộ NỮ (女), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 女 (NỮ) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 娃娃 (OA OA: em bé, con nít; búp bê). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 娃娃 OA OA (em bé, con nít; búp bê).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc OA: em bé; búp bê; cô gái xinh đẹp; thường gặp trong ngữ cảnh: 娃娃 OA OA (em bé, con nít; búp bê).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 娃 (OA): em bé; BÚP BÊ; cô gái xinh đẹp. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (娃娃 OA OA (em bé, con nít; búp bê)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Oa (娃): em bé; BÚP BÊ; cô gái xinh đẹp.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 娃 (âm đọc OA): em bé; BÚP BÊ; cô gái xinh đẹp. Từ vựng thường đàm: 娃娃 OA OA (em bé, con nít; búp bê).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 娃 (âm chuẩn OA): em bé; BÚP BÊ; cô gái xinh đẹp.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc OA (娃): em bé; BÚP BÊ; cô gái xinh đẹp; từ ghép thông dụng: 娃娃 OA OA (em bé, con nít; búp bê).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 娃 [U+5A03 · OA · wá]: em bé; BÚP BÊ; cô gái xinh đẹp.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “娃”