Tiếng Anh: one's manner, carriage, bearing
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “姿”
Chữ TƯ (姿): thuộc bộ NỮ (女), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 欠 (KHIẾM) + 女 (NỮ). Từ ghép HSK: 姿势 (TƯ THẾ: tư thế, dáng điệu, động tác), 姿态 (TƯ THÁI: tư thế, tư thế bay/vận động; phong thái tác phong).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “姿”
💡 姿 (âm Hán Việt: TƯ) → "phong thái, cách vận chuyển, dáng vẻ của một người". 🦊
Phát âm "姿" [zī — thanh 1 (55)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

phong thái, cách vận chuyển, dáng vẻ của một người
Phồn thể: 姿
Hán Việt: TƯ
Tiếng Anh: one's manner, carriage, bearing
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “姿”
Chữ TƯ (姿): thuộc bộ NỮ (女), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 欠 (KHIẾM) + 女 (NỮ). Từ ghép HSK: 姿势 (TƯ THẾ: tư thế, dáng điệu, động tác), 姿态 (TƯ THÁI: tư thế, tư thế bay/vận động; phong thái tác phong).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “姿”
Dùng trong câu
“姿”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“姿” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “姿” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 姿 (U+59FF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
phong thái, cách vận chuyển, dáng vẻ của một người. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 姿 · 冫 (Bộ BĂNG) (9 nét) · Pinyin: zī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
phong thái, cách vận chuyển, dáng vẻ của một người. Chữ TƯ (姿): thuộc bộ NỮ (女), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 欠 (KHIẾM) + 女 (NỮ). Từ ghép HSK: 姿势 (TƯ THẾ: tư thế, dáng điệu, động tác), 姿态 (TƯ THÁI: tư thế, tư thế bay/vận động; phong thái tác phong). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 姿勢 TƯ THẾ (tư thế, dáng điệu, động tác); 姿態 TƯ THÁI (tư thế, tư thế bay/vận động; phong thái tác phong).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TƯ: phong thái, cách vận chuyển, dáng vẻ của một người; thường gặp trong ngữ cảnh: 姿勢 TƯ THẾ (tư thế, dáng điệu, động tác); 姿態 TƯ THÁI (tư thế, tư thế bay/vận động; phong thái tác phong).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 姿 (TƯ): phong thái, cách vận chuyển, dáng vẻ của một người. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (姿勢 TƯ THẾ (tư thế, dáng điệu, động tác); 姿態 TƯ THÁI (tư thế, tư thế bay/vận động; phong thái tác phong)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tư (姿): phong thái, cách vận chuyển, dáng vẻ của một người.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 姿 (âm đọc TƯ): phong thái, cách vận chuyển, dáng vẻ của một người. Từ vựng thường đàm: 姿勢 TƯ THẾ (tư thế, dáng điệu, động tác); 姿態 TƯ THÁI (tư thế, tư thế bay/vận động; phong thái tác phong).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 姿 (âm chuẩn TƯ): phong thái, cách vận chuyển, dáng vẻ của một người.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TƯ (姿): phong thái, cách vận chuyển, dáng vẻ của một người; từ ghép thông dụng: 姿勢 TƯ THẾ (tư thế, dáng điệu, động tác); 姿態 TƯ THÁI (tư thế, tư thế bay/vận động; phong thái tác phong).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 姿 [U+59FF · TƯ · zī]: phong thái, cách vận chuyển, dáng vẻ của một người.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “姿”