Tiếng Anh: conceive, be pregnant
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “妊”
Chữ NHÂM (妊): thuộc bộ NỮ (女), gồm 7 nét (4 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 妊 [NHÂM] → "thụ thai, có thai". Cấu tạo có bộ NỮ (người phụ nữ, phái đẹp, thiên chức làm mẹ dịu dàng). 🦊
Phát âm "妊" [rèn — thanh 4 (51)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

thụ thai, có thai
Phồn thể: 妊
Hán Việt: NHÂM
Tiếng Anh: conceive, be pregnant
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “妊”
Chữ NHÂM (妊): thuộc bộ NỮ (女), gồm 7 nét (4 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “妊” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 妊 (U+598A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thụ thai, có thai. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 妊 · 女 (NỮ) (7 nét) · Pinyin: rèn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thụ thai, có thai. Chữ NHÂM (妊): thuộc bộ NỮ (女), gồm 7 nét (4 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NHÂM: thụ thai, có thai.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 妊 (NHÂM): thụ thai, có thai. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nhâm (妊): thụ thai, có thai.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 妊 (âm đọc NHÂM): thụ thai, có thai.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 妊 (âm chuẩn NHÂM): thụ thai, có thai.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NHÂM (妊): thụ thai, có thai.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 妊 [U+598A · NHÂM · rèn]: thụ thai, có thai.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “妊”