Tiếng Anh: married women; woman; wife
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “妇”
Chữ PHỤ (妇/婦) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ người phụ nữ (女) quỳ bên chiếc chổi quét nhà (帚). Nghĩa gốc là người phụ nữ tề gia nội trợ, giữ cho mái ấm luôn sạch sẽ, ấm áp và thuận hòa.
Người con gái tay cầm chổi Quét sạch bụi trần giữ tổ ấm êm. Bên NỮ (女) bộ KỆ (彐) tảo tần, Chữ PHỤ (妇) vun vén muôn phần ấm êm.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “妇”
💡 妇 [PHỤ] → "Phụ nữ, người vợ đảm đang quán xuyến tề gia nội trợ.". Cấu tạo có bộ NỮ (người phụ nữ, phái đẹp, thiên chức làm mẹ dịu dàng). 🦊
Phát âm "妇" [fù — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

Phụ nữ, người vợ đảm đang quán xuyến tề gia nội trợ.
Phồn thể: 婦
Hán Việt: PHỤ
Tiếng Anh: married women; woman; wife
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “妇”
Chữ PHỤ (妇/婦) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ người phụ nữ (女) quỳ bên chiếc chổi quét nhà (帚). Nghĩa gốc là người phụ nữ tề gia nội trợ, giữ cho mái ấm luôn sạch sẽ, ấm áp và thuận hòa.
Người con gái tay cầm chổi Quét sạch bụi trần giữ tổ ấm êm. Bên NỮ (女) bộ KỆ (彐) tảo tần, Chữ PHỤ (妇) vun vén muôn phần ấm êm.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “妇”
Dùng trong câu
妇女、夫妇
Từ ghép chứa chữ 妇: “妇女” (PHỤ NỮ — phụ nữ); “夫妇” (PHU PHỤ — vợ chồng, phu phụ).

Câu 1/1
Từ “妇” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 妇 (U+5987) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Phụ nữ, người vợ đảm đang quán xuyến tề gia nội trợ. [Giản thể: 妇 ⇄ Phồn thể: 婦 · 女 (Bộ NỮ) (6 nét) · Pinyin: fù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Phụ nữ, người vợ đảm đang quán xuyến tề gia nội trợ. Chữ PHỤ (妇/婦) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ người phụ nữ (女) quỳ bên chiếc chổi quét nhà (帚). Nghĩa gốc là người phụ nữ tề gia nội trợ, giữ cho mái ấm luôn sạch sẽ, ấm áp và thuận hòa. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 婦女 PHỤ NỮ (phụ nữ); 夫婦 PHU PHỤ (vợ chồng, phu phụ); 媳婦 TỨC PHỤ (con dâu; vợ (khẩu ngữ)); 少婦 THIẾU PHỤ (Người phụ nữ trẻ tuổi).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHỤ: phụ nữ, người vợ đảm đang quán xuyến tề gia nội trợ; thường gặp trong ngữ cảnh: 婦女 PHỤ NỮ (phụ nữ); 夫婦 PHU PHỤ (vợ chồng, phu phụ); 媳婦 TỨC PHỤ (con dâu; vợ (khẩu ngữ)); 少婦 THIẾU PHỤ (Người phụ nữ trẻ tuổi).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 婦 (PHỤ): Phụ nữ, người vợ đảm đang quán xuyến tề gia nội trợ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (婦女 PHỤ NỮ (phụ nữ); 夫婦 PHU PHỤ (vợ chồng, phu phụ); 媳婦 TỨC PHỤ (con dâu; vợ (khẩu ngữ)); 少婦 THIẾU PHỤ (Người phụ nữ trẻ tuổi)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phụ (婦): Phụ nữ, người vợ đảm đang quán xuyến tề gia nội trợ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 婦 (âm đọc PHỤ): Phụ nữ, người vợ đảm đang quán xuyến tề gia nội trợ. Từ vựng thường đàm: 婦女 PHỤ NỮ (phụ nữ); 夫婦 PHU PHỤ (vợ chồng, phu phụ); 媳婦 TỨC PHỤ (con dâu; vợ (khẩu ngữ)); 少婦 THIẾU PHỤ (Người phụ nữ trẻ tuổi).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 婦 (âm chuẩn PHỤ): Phụ nữ, người vợ đảm đang quán xuyến tề gia nội trợ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHỤ (婦): Phụ nữ, người vợ đảm đang quán xuyến tề gia nội trợ; từ ghép thông dụng: 婦女 PHỤ NỮ (phụ nữ); 夫婦 PHU PHỤ (vợ chồng, phu phụ); 媳婦 TỨC PHỤ (con dâu; vợ (khẩu ngữ)); 少婦 THIẾU PHỤ (Người phụ nữ trẻ tuổi).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 婦 [U+5987 · PHỤ · fù]: Phụ nữ, người vợ đảm đang quán xuyến tề gia nội trợ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “妇”