Tiếng Anh: to take effect, to prove effective
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “奏效”
Chữ TẤU (奏): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 节奏 (TIẾT TẤU: tiết tấu, nhịp điệu, nhịp độ công việc), 演奏 (DIỄN TẤU: diễn tấu, biểu diễn nhạc cụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 奏效 [TẤU HIỆU] gồm 奏 (TẤU) + 效 (HIỆU) → nghĩa tiếng Việt: "phát huy tác dụng". 🦊
Phát âm "奏效" [zòuxiào — thanh 4 (51)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

phát huy tác dụng
Phồn thể: 奏效
Hán Việt: TẤU HIỆU
Tiếng Anh: to take effect, to prove effective
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “奏效”
Chữ TẤU (奏): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 节奏 (TIẾT TẤU: tiết tấu, nhịp điệu, nhịp độ công việc), 演奏 (DIỄN TẤU: diễn tấu, biểu diễn nhạc cụ).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “奏效” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 奏 (U+594F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tưởng nhớ hoàng đế; báo cáo. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 奏 · 二 (Bộ NHỊ) (9 nét) · Pinyin: zòuxiào].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tưởng nhớ hoàng đế; báo cáo. Chữ TẤU (奏): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 节奏 (TIẾT TẤU: tiết tấu, nhịp điệu, nhịp độ công việc), 演奏 (DIỄN TẤU: diễn tấu, biểu diễn nhạc cụ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 節奏 TIẾT TẤU (tiết tấu, nhịp điệu, nhịp độ công việc); 演奏 DIỄN TẤU (diễn tấu, biểu diễn nhạc cụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TẤU: tưởng nhớ hoàng đế; báo cáo; thường gặp trong ngữ cảnh: 節奏 TIẾT TẤU (tiết tấu, nhịp điệu, nhịp độ công việc); 演奏 DIỄN TẤU (diễn tấu, biểu diễn nhạc cụ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 奏 (TẤU): tưởng nhớ hoàng đế; báo cáo. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (節奏 TIẾT TẤU (tiết tấu, nhịp điệu, nhịp độ công việc); 演奏 DIỄN TẤU (diễn tấu, biểu diễn nhạc cụ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tấu (奏): tưởng nhớ hoàng đế; báo cáo.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 奏 (âm đọc TẤU): tưởng nhớ hoàng đế; báo cáo. Từ vựng thường đàm: 節奏 TIẾT TẤU (tiết tấu, nhịp điệu, nhịp độ công việc); 演奏 DIỄN TẤU (diễn tấu, biểu diễn nhạc cụ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 奏 (âm chuẩn TẤU): tưởng nhớ hoàng đế; báo cáo.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TẤU (奏): tưởng nhớ hoàng đế; báo cáo; từ ghép thông dụng: 節奏 TIẾT TẤU (tiết tấu, nhịp điệu, nhịp độ công việc); 演奏 DIỄN TẤU (diễn tấu, biểu diễn nhạc cụ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 奏 [U+594F · TẤU · zòuxiào]: tưởng nhớ hoàng đế; báo cáo.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “奏效”