Tiếng Anh: ancient barbarian tribes
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “夷”
Chữ DI (夷): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 大 (ĐẠI) + 弓 (CUNG).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 夷 (âm Hán Việt: DI, DÌ) → "bộ lạc man rợ cổ đại". 🦊
Phát âm "夷" [yí — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

bộ lạc man rợ cổ đại
Phồn thể: 夷
Hán Việt: DI, DÌ
Tiếng Anh: ancient barbarian tribes
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “夷”
Chữ DI (夷): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 大 (ĐẠI) + 弓 (CUNG).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “夷” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 夷 (U+5937) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
dì (em mẹ); dì ghẻ
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bộ lạc man rợ cổ đại. Chữ DI (夷): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 大 (ĐẠI) + 弓 (CUNG).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
mọi rợ
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 夷 (DI): bộ lạc man rợ cổ đại. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Di (夷): bộ lạc man rợ cổ đại.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 夷 (âm đọc DI): bộ lạc man rợ cổ đại.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 夷 (âm chuẩn DI): bộ lạc man rợ cổ đại.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 夷 [U+5937 · DI · yí]: bộ lạc man rợ cổ đại.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “夷”