Tiếng Anh: minister (of a monarchy), high official
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “大臣”
Chữ ĐẠI (大) là chữ tượng hình tiêu biểu trong Giáp cốt văn, khắc họa hình ảnh một người trưởng thành đứng nhìn thẳng, hai tay và hai chân dang rộng hết mức để biểu thị sự to lớn. Thuyết Văn Giải Tự giảng rằng: Trời lớn, Đất lớn và Con người cũng lớn, nên dùng hình ảnh con người vươn mình làm biểu tượng cho chữ ĐẠI. Chữ nhắc nhở ta sống cần có chí hướng lớn lao và tấm lòng bao dung.
Người NHÂN đứng thẳng hiên ngang, Nét NHẤT tay rộng mở mang đất trời. Chữ ĐẠI to lớn tuyệt vời, Tầm cao chí cả rạng ngời nhân gian.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 大臣 (ĐẠI THẦN) = 大 (ĐẠI: to, lớn) + 臣 (THẦN: bề tôi, quan đại thần, thần dân) → đại thần, quan đại thần (triều đình cổ). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "大臣" đọc là dà (thanh 4) + chén (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

đại thần, quan đại thần (triều đình cổ)
Phồn thể: 大臣
Hán Việt: ĐẠI THẦN
Tiếng Anh: minister (of a monarchy), high official
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “大臣”
Chữ ĐẠI (大) là chữ tượng hình tiêu biểu trong Giáp cốt văn, khắc họa hình ảnh một người trưởng thành đứng nhìn thẳng, hai tay và hai chân dang rộng hết mức để biểu thị sự to lớn. Thuyết Văn Giải Tự giảng rằng: Trời lớn, Đất lớn và Con người cũng lớn, nên dùng hình ảnh con người vươn mình làm biểu tượng cho chữ ĐẠI. Chữ nhắc nhở ta sống cần có chí hướng lớn lao và tấm lòng bao dung.
Người NHÂN đứng thẳng hiên ngang, Nét NHẤT tay rộng mở mang đất trời. Chữ ĐẠI to lớn tuyệt vời, Tầm cao chí cả rạng ngời nhân gian.
Tập viết
Dùng trong câu
在故宫博物院珍藏的历史清代军机处档案中,详细记录了历代朝廷重臣向皇帝呈递的奏折与治国策论。
Bên trong các văn thư lưu trữ của Quân Cơ Xứ thời nhà Thanh quý hiếm được lưu giữ tại Bảo tàng Cố Cung đã ghi chép chi tiết các bản tấu chương và kế sách trị quốc của các vị đại thần triều đình qua các triều đại dâng lên hoàng đế.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 大臣
Hào khí anh hùng muôn thuở trước dòng Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông.
Âm Hán Việt: ĐẠI GIANG ĐÔNG KHỨ, LÃNG ĐÀO TẬN, THIÊN CỔ PHONG LƯU NHÂN VẬT. GIANG SƠN NHƯ HỌA, NHẤT THỜI ĐA THIỂU HÀO KIỆT.
“Sông lớn chảy về đông, sóng cuốn đi hết những bậc anh hùng phong lưu muôn thuở. Non sông đẹp như tranh vẽ, một thời biết bao bậc hào kiệt.”
Ký ức tuổi thơ tươi đẹp trong khu vườn Bách Thảo tràn ngập tiếng ve và hoa trái.
“Chẳng cần nói tới những luống rau xanh biếc, thành giếng đá nhẵn bóng, cây bồ kết cao lớn hay những quả dâu chín tím hồng; cũng chẳng cần nhắc đến tiếng ve sầu ngân dài trong vòm lá.”
Mở đầu thiên anh hùng ca lịch sử: Thế cuộc thiên hạ tan rồi lại hợp, hợp rồi lại tan.
Âm Hán Việt: THOẠI THUYẾT THIÊN HẠ ĐẠI THẾ, PHÂN CỬU TẤT HỢP, HỢP CỬU TẤT PHÂN.
“Nói về đại thế trong thiên hạ, chia cắt lâu ngày ắt phải hợp nhất, hợp nhất lâu ngày ắt lại phân chia.”
Ý chí kiên định vượt qua mọi gian nan thử thách trên hành trình vạn dặm.
Âm Hán Việt: THẾ THƯỢNG VÔ NAN SỰ, CHỈ PHẠ HỮU TÂM NHÂN. ĐẠP BÌNH KHẢM KHẢ THÀNH ĐẠI ĐẠO, ĐẤU BÃI GIAN HIỂM HỰU XUẤT PHÁT.
“Trên đời không có việc gì khó, chỉ sợ lòng người không bền chí. San phẳng gập ghềnh thành đại lộ, vượt qua hiểm nguy lại tiếp tục lên đường.”
Từ “大臣” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 大 (U+5927) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
to, lớn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 大 · 大 (Bộ ĐẠI) (3 nét) · Pinyin: dà].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
to, lớn. Chữ ĐẠI (大) là chữ tượng hình tiêu biểu trong Giáp cốt văn, khắc họa hình ảnh một người trưởng thành đứng nhìn thẳng, hai tay và hai chân dang rộng hết mức để biểu thị sự to lớn. Thuyết Văn Giải Tự giảng rằng: Trời lớn, Đất lớn và Con người cũng lớn, nên dùng hình ảnh con người vươn mình làm biểu tượng cho chữ ĐẠI. Chữ nhắc nhở ta sống cần có chí hướng lớn lao và tấm lòng bao dung. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 大家 ĐẠI GIA (mọi người, tất cả); 大概 ĐẠI KHÁI (khoảng chừng, đại khái); 大使館 ĐẠI SỨ QUÁN (đại sứ quán); 大約 ĐẠI ƯỚC (khoảng chừng, ước chừng); 大夫 ĐẠI PHU (bác sĩ, thầy thuốc); 擴大 KHUẾCH ĐẠI (mở rộng, khuếch đại).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐẠI: to, lớn; thường gặp trong ngữ cảnh: 大家 ĐẠI GIA (mọi người, tất cả); 大概 ĐẠI KHÁI (khoảng chừng, đại khái); 大使館 ĐẠI SỨ QUÁN (đại sứ quán); 大約 ĐẠI ƯỚC (khoảng chừng, ước chừng); 大夫 ĐẠI PHU (bác sĩ, thầy thuốc); 擴大 KHUẾCH ĐẠI (mở rộng, khuếch đại).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 大 (ĐẠI): to, lớn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (大家 ĐẠI GIA (mọi người, tất cả); 大概 ĐẠI KHÁI (khoảng chừng, đại khái); 大使館 ĐẠI SỨ QUÁN (đại sứ quán); 大約 ĐẠI ƯỚC (khoảng chừng, ước chừng); 大夫 ĐẠI PHU (bác sĩ, thầy thuốc); 擴大 KHUẾCH ĐẠI (mở rộng, khuếch đại)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đại (大): to, lớn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 大 (âm đọc ĐẠI): to, lớn. Từ vựng thường đàm: 大家 ĐẠI GIA (mọi người, tất cả); 大概 ĐẠI KHÁI (khoảng chừng, đại khái); 大使館 ĐẠI SỨ QUÁN (đại sứ quán); 大約 ĐẠI ƯỚC (khoảng chừng, ước chừng); 大夫 ĐẠI PHU (bác sĩ, thầy thuốc); 擴大 KHUẾCH ĐẠI (mở rộng, khuếch đại).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 大 (âm chuẩn ĐẠI): to, lớn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐẠI (大): to, lớn; từ ghép thông dụng: 大家 ĐẠI GIA (mọi người, tất cả); 大概 ĐẠI KHÁI (khoảng chừng, đại khái); 大使館 ĐẠI SỨ QUÁN (đại sứ quán); 大約 ĐẠI ƯỚC (khoảng chừng, ước chừng); 大夫 ĐẠI PHU (bác sĩ, thầy thuốc); 擴大 KHUẾCH ĐẠI (mở rộng, khuếch đại).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 大 [U+5927 · ĐẠI · dà]: to, lớn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “大臣”