Tiếng Anh: (圪墶) a pimple; a mound
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “垯”
Chữ ĐÁP (垯, phồn thể: 墶): thuộc bộ THỔ (土), gồm 9 nét (6 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 垯 [ĐÁP] → "(圪墶) mụn nhọt". Cấu tạo có bộ THỔ (đất đai, đồng ruộng, mặt đất màu mỡ). 🦊
Phát âm "垯" [dá — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

(圪墶) mụn nhọt; một gò đất
Phồn thể: 墶
Hán Việt: ĐÁP
Tiếng Anh: (圪墶) a pimple; a mound
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “垯”
Chữ ĐÁP (垯, phồn thể: 墶): thuộc bộ THỔ (土), gồm 9 nét (6 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “垯” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 垯 (U+57AF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
(圪墶) mụn nhọt; một gò đất. [Giản thể: 垯 ⇄ Phồn thể: 墶 · 土 (THỔ) (9 nét) · Pinyin: dá].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
(圪墶) mụn nhọt; một gò đất. Chữ ĐÁP (垯, phồn thể: 墶): thuộc bộ THỔ (土), gồm 9 nét (6 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐÁP: (圪墶) mụn nhọt; một gò đất.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 墶 (ĐÁP): (圪墶) mụn nhọt; một gò đất. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đáp (墶): (圪墶) mụn nhọt; một gò đất.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 墶 (âm đọc ĐÁP): (圪墶) mụn nhọt; một gò đất.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 墶 (âm chuẩn ĐÁP): (圪墶) mụn nhọt; một gò đất.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐÁP (墶): (圪墶) mụn nhọt; một gò đất.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 墶 [U+57AF · ĐÁP · dá]: (圪墶) mụn nhọt; một gò đất.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “垯”