Tiếng Anh: equal, even, fair; all, also
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “均”
Chữ QUÂN (均): thuộc bộ THỔ (土), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 勹 (BAO) + 冫 (BĂNG). Từ ghép HSK: 均匀 (QUÂN QUÂN: đồng đều, đều đặn, phân bố đều), 平均 (BÌNH QUÂN: bình quân, trung bình).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 均 [QUÂN] → "bình đẳng, đồng đều, công bằng". Cấu tạo có bộ THỔ (đất đai, đồng ruộng, mặt đất màu mỡ). 🦊
Phát âm "均" [jūn — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

bình đẳng, đồng đều, công bằng; tất cả, cũng
Phồn thể: 均
Hán Việt: QUÂN
Tiếng Anh: equal, even, fair; all, also
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “均”
Chữ QUÂN (均): thuộc bộ THỔ (土), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 勹 (BAO) + 冫 (BĂNG). Từ ghép HSK: 均匀 (QUÂN QUÂN: đồng đều, đều đặn, phân bố đều), 平均 (BÌNH QUÂN: bình quân, trung bình).
Tập viết
Dùng trong câu
“均”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“均” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “均” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 均 (U+5747) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bình đẳng, đồng đều, công bằng; tất cả, cũng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 均 · 土 (Bộ THỔ) (7 nét) · Pinyin: jūn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bình đẳng, đồng đều, công bằng; tất cả, cũng. Chữ QUÂN (均): thuộc bộ THỔ (土), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 勹 (BAO) + 冫 (BĂNG). Từ ghép HSK: 均匀 (QUÂN QUÂN: đồng đều, đều đặn, phân bố đều), 平均 (BÌNH QUÂN: bình quân, trung bình). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 均勻 QUÂN QUÂN (đồng đều, đều đặn, phân bố đều); 平均 BÌNH QUÂN (bình quân, trung bình).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc QUÂN: bình đẳng, đồng đều, công bằng; tất cả, cũng; thường gặp trong ngữ cảnh: 均勻 QUÂN QUÂN (đồng đều, đều đặn, phân bố đều); 平均 BÌNH QUÂN (bình quân, trung bình).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 均 (QUÂN): bình đẳng, đồng đều, công bằng; tất cả, cũng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (均勻 QUÂN QUÂN (đồng đều, đều đặn, phân bố đều); 平均 BÌNH QUÂN (bình quân, trung bình)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Quân (均): bình đẳng, đồng đều, công bằng; tất cả, cũng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 均 (âm đọc QUÂN): bình đẳng, đồng đều, công bằng; tất cả, cũng. Từ vựng thường đàm: 均勻 QUÂN QUÂN (đồng đều, đều đặn, phân bố đều); 平均 BÌNH QUÂN (bình quân, trung bình).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 均 (âm chuẩn QUÂN): bình đẳng, đồng đều, công bằng; tất cả, cũng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc QUÂN (均): bình đẳng, đồng đều, công bằng; tất cả, cũng; từ ghép thông dụng: 均勻 QUÂN QUÂN (đồng đều, đều đặn, phân bố đều); 平均 BÌNH QUÂN (bình quân, trung bình).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 均 [U+5747 · QUÂN · jūn]: bình đẳng, đồng đều, công bằng; tất cả, cũng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “均”