Tiếng Anh: site, location, land for house
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “址”
Chữ CHỈ (址): thuộc bộ THỔ (土), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 地址 (ĐỊA CHỈ: địa chỉ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 址 [CHỈ, XỞI] → "địa điểm, vị trí, đất xây nhà". Cấu tạo có bộ THỔ (đất đai, đồng ruộng, mặt đất màu mỡ). 🦊
Phát âm "址" [zhǐ — thanh 3 (214)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

địa điểm, vị trí, đất xây nhà
Phồn thể: 址
Hán Việt: CHỈ, XỞI
Tiếng Anh: site, location, land for house
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “址”
Chữ CHỈ (址): thuộc bộ THỔ (土), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 地址 (ĐỊA CHỈ: địa chỉ).
Tập viết
Dùng trong câu
地址
Từ ghép chứa chữ 址: “地址” (ĐỊA CHỈ — địa chỉ).

Câu 1/1
Từ “址” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 址 (U+5740) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
xởi đất; xởi lởi
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
địa điểm, vị trí, đất xây nhà. Chữ CHỈ (址): thuộc bộ THỔ (土), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 地址 (ĐỊA CHỈ: địa chỉ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 地址 ĐỊA CHỈ (địa chỉ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CHỈ: địa điểm, vị trí, đất xây nhà; thường gặp trong ngữ cảnh: 地址 ĐỊA CHỈ (địa chỉ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 址 (CHỈ): địa điểm, vị trí, đất xây nhà. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (地址 ĐỊA CHỈ (địa chỉ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chỉ (址): địa điểm, vị trí, đất xây nhà.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 址 (âm đọc CHỈ): địa điểm, vị trí, đất xây nhà. Từ vựng thường đàm: 地址 ĐỊA CHỈ (địa chỉ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 址 (âm chuẩn CHỈ): địa điểm, vị trí, đất xây nhà.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
địa chỉ
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 址 [U+5740 · CHỈ · zhǐ]: địa điểm, vị trí, đất xây nhà.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “址”