Tiếng Anh: soil, earth; items made of earth; ear; merely, only; handle; Kangxi radical 128; his, her, its, their; that; person, people
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “土耳其人”
Chữ THỔ (土): thuộc bộ THỔ (土), gồm 3 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 土地 (THỔ ĐỊA: đất đai, thổ nhưỡng, đất), 土豆 (THỔ ĐẬU: khoai tây), 风土人情 (PHONG THỔ NHÂN TÌNH: phong thổ nhân tình, phong tục tập quán địa phương), 领土 (LĨNH THỔ: lãnh thổ, chủ quyền lãnh thổ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “土耳其人”
💡 土耳其人 [THỔ NHĨ KỲ NHÂN] gồm 土 (THỔ) + 耳 (NHĨ) + 其 (KỲ) + 人 (NHÂN) → nghĩa tiếng Việt: "土 (THỔ): đất, đất". 🦊
Phát âm "土耳其人": 土 tǔ (thanh 3 (214)) → 耳 ěr (thanh 3 (214)) → 其 qí (thanh 2 (35)) → 人 rén (thanh 2 (35)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

土 (THỔ): đất, đất; 耳 (NHĨ): Cái tai, thính giác, lắng nghe, vật hình tai; 其 (KỲ): của anh ấy, cô ấy, của nó, của họ; 人 (NHÂN): người
Phồn thể: 土耳其人
Hán Việt: THỔ NHĨ KỲ NHÂN
Tiếng Anh: soil, earth; items made of earth; ear; merely, only; handle; Kangxi radical 128; his, her, its, their; that; person, people
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “土耳其人”
Chữ THỔ (土): thuộc bộ THỔ (土), gồm 3 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 土地 (THỔ ĐỊA: đất đai, thổ nhưỡng, đất), 土豆 (THỔ ĐẬU: khoai tây), 风土人情 (PHONG THỔ NHÂN TÌNH: phong thổ nhân tình, phong tục tập quán địa phương), 领土 (LĨNH THỔ: lãnh thổ, chủ quyền lãnh thổ).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “土耳其人”
Dùng trong câu
土耳其人(相关词:土地)
Cụm từ “土耳其人” (THỔ NHĨ KỲ NHÂN) — 土 (THỔ): đất, đất; 耳 (NHĨ): Cái tai, thính giác, lắng nghe, vật hình tai; 其 (KỲ): của anh ấy, cô ấy, của nó, của họ; 人 (NHÂN): người; từ liên hệ: 土地 (THỔ ĐỊA: đất đai, thổ nhưỡng, đất).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 土耳其人
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Phong thái ung dung tự tại hòa mình vào gió mát trên sông và trăng sáng giữa núi.
Âm Hán Việt: DUY GIANG THƯỢNG CHI THANH PHONG, DỮ SƠN GIAN CHI MINH NGUYỆT, NHĨ ĐẮC CHI NHI VI THANH, MỤC NGỘ CHI NHI THÀNH SẮC, THỦ CHI VÔ CẤM, DỤNG CHI BẤT KIỆT.
“Chỉ có làn gió mát trên sông cùng vầng trăng sáng giữa núi, tai nghe thành tiếng nhạc, mắt nhìn hóa sắc màu, lấy không ai cấm, dùng chẳng bao giờ vơi.”
Tâm huyết sáng tác văn chương: Từng trang chữ đều thấm đẫm nỗi niềm nhân thế.
Âm Hán Việt: MÃN CHỈ HOANG ĐƯỜNG NGÔN, NHẤT BẢ TÂN TOAN LỆ. ĐÔ VÂN TÁC GIẢ SI, THÙY GIẢI KỲ TRUNG VỊ?
“Đầy trang giấy những lời tưởng chừng hoang đường, mà ẩn chứa cả vốc lệ chua xót. Đều bảo kẻ viết sách là si ngốc, ai thấu hiểu được hương vị sâu xa ở bên trong?”
Triết lý nhân sinh khoáng đạt, tự tin vào tài năng và trân trọng từng khoảnh khắc欢 vui.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH ĐẮC Ý TU TẬN HOAN, MẠC SỬ KIM TÔN KHÔNG ĐỐI NGUYỆT. THIÊN SINH NGÃ TÀI TẤT HỮU DỤNG, THIÊN KIM TÁN TẬN HOÀN PHỤC LAI.
“Đời người lúc đắc ý hãy vui cho trọn, đừng để chén vàng suông dưới bóng trăng. Trời sinh ta ắt có chỗ dùng, ngàn vàng tiêu hết rồi lại đến.”
Từ “土耳其人” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 土 (U+571F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đất, đất; đồ vật làm từ đất. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 土 · 土 (Bộ THỔ) (3 nét) · Pinyin: tǔ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đất, đất; đồ vật làm từ đất. Chữ THỔ (土): thuộc bộ THỔ (土), gồm 3 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 土地 (THỔ ĐỊA: đất đai, thổ nhưỡng, đất), 土豆 (THỔ ĐẬU: khoai tây), 风土人情 (PHONG THỔ NHÂN TÌNH: phong thổ nhân tình, phong tục tập quán địa phương), 领土 (LĨNH THỔ: lãnh thổ, chủ quyền lãnh thổ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 土地 THỔ ĐỊA (đất đai, thổ nhưỡng, đất); 土豆 THỔ ĐẬU (khoai tây); 風土人情 PHONG THỔ NHÂN TÌNH (phong thổ nhân tình, phong tục tập quán địa phương); 領土 LĨNH THỔ (lãnh thổ, chủ quyền lãnh thổ); 土壤 THỔ NHƯỠNG (thổ nhưỡng, đất đai màu mỡ; mảnh đất nuôi dưỡng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THỔ: đất, đất; đồ vật làm từ đất; thường gặp trong ngữ cảnh: 土地 THỔ ĐỊA (đất đai, thổ nhưỡng, đất); 土豆 THỔ ĐẬU (khoai tây); 風土人情 PHONG THỔ NHÂN TÌNH (phong thổ nhân tình, phong tục tập quán địa phương); 領土 LĨNH THỔ (lãnh thổ, chủ quyền lãnh thổ); 土壤 THỔ NHƯỠNG (thổ nhưỡng, đất đai màu mỡ; mảnh đất nuôi dưỡng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 土 (THỔ): đất, đất; đồ vật làm từ đất. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (土地 THỔ ĐỊA (đất đai, thổ nhưỡng, đất); 土豆 THỔ ĐẬU (khoai tây); 風土人情 PHONG THỔ NHÂN TÌNH (phong thổ nhân tình, phong tục tập quán địa phương); 領土 LĨNH THỔ (lãnh thổ, chủ quyền lãnh thổ); 土壤 THỔ NHƯỠNG (thổ nhưỡng, đất đai màu mỡ; mảnh đất nuôi dưỡng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thổ (土): đất, đất; đồ vật làm từ đất.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 土 (âm đọc THỔ): đất, đất; đồ vật làm từ đất. Từ vựng thường đàm: 土地 THỔ ĐỊA (đất đai, thổ nhưỡng, đất); 土豆 THỔ ĐẬU (khoai tây); 風土人情 PHONG THỔ NHÂN TÌNH (phong thổ nhân tình, phong tục tập quán địa phương); 領土 LĨNH THỔ (lãnh thổ, chủ quyền lãnh thổ); 土壤 THỔ NHƯỠNG (thổ nhưỡng, đất đai màu mỡ; mảnh đất nuôi dưỡng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 土 (âm chuẩn THỔ): đất, đất; đồ vật làm từ đất.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THỔ (土): đất, đất; đồ vật làm từ đất; từ ghép thông dụng: 土地 THỔ ĐỊA (đất đai, thổ nhưỡng, đất); 土豆 THỔ ĐẬU (khoai tây); 風土人情 PHONG THỔ NHÂN TÌNH (phong thổ nhân tình, phong tục tập quán địa phương); 領土 LĨNH THỔ (lãnh thổ, chủ quyền lãnh thổ); 土壤 THỔ NHƯỠNG (thổ nhưỡng, đất đai màu mỡ; mảnh đất nuôi dưỡng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 土 [U+571F · THỔ · tǔ]: đất, đất; đồ vật làm từ đất.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “土耳其人”