Tiếng Anh: pen up; limit, constrain
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “囿”
Chữ HỮU (囿): thuộc bộ VI (囗), gồm 9 nét (6 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 囿 (âm Hán Việt: HỮU) → "bút lên". 🦊
Phát âm "囿" [yòu — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

bút lên; giới hạn, hạn chế
Phồn thể: 囿
Hán Việt: HỮU
Tiếng Anh: pen up; limit, constrain
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “囿”
Chữ HỮU (囿): thuộc bộ VI (囗), gồm 9 nét (6 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“囿”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“囿” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “囿” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 囿 (U+56FF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bút lên; giới hạn, hạn chế. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 囿 · 囗 (9 nét) · Pinyin: yòu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bút lên; giới hạn, hạn chế. Chữ HỮU (囿): thuộc bộ VI (囗), gồm 9 nét (6 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HỮU: bút lên; giới hạn, hạn chế.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 囿 (HỮU): bút lên; giới hạn, hạn chế. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hữu (囿): bút lên; giới hạn, hạn chế.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 囿 (âm đọc HỮU): bút lên; giới hạn, hạn chế.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 囿 (âm chuẩn HỮU): bút lên; giới hạn, hạn chế.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HỮU (囿): bút lên; giới hạn, hạn chế.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 囿 [U+56FF · HỮU · yòu]: bút lên; giới hạn, hạn chế.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “囿”