Tiếng Anh: bag, purse, sack; put in bag
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “囊”
Chữ NANG (囊): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 22 nét (19 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 冖 (MỊCH).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 囊 [NANG] → "túi, ví, bao". Cấu tạo có bộ KHẨU (cái miệng - liên quan đến ăn uống, cười nói, hô hấp, phát ra âm thanh). 🦊
Phát âm "囊" [náng — thanh 2 (35)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

túi, ví, bao; bỏ vào túi
Phồn thể: 囊
Hán Việt: NANG
Tiếng Anh: bag, purse, sack; put in bag
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “囊”
Chữ NANG (囊): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 22 nét (19 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 冖 (MỊCH).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “囊” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 囊 (U+56CA) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
túi, ví, bao; bỏ vào túi. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 囊 · 口 (Bộ KHẨU) (22 nét) · Pinyin: náng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
túi, ví, bao; bỏ vào túi. Chữ NANG (囊): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 22 nét (19 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 冖 (MỊCH).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NANG: túi, ví, bao; bỏ vào túi.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 囊 (NANG): túi, ví, bao; bỏ vào túi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nang (囊): túi, ví, bao; bỏ vào túi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 囊 (âm đọc NANG): túi, ví, bao; bỏ vào túi.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 囊 (âm chuẩn NANG): túi, ví, bao; bỏ vào túi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NANG (囊): túi, ví, bao; bỏ vào túi.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 囊 [U+56CA · NANG · náng]: túi, ví, bao; bỏ vào túi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “囊”