Tiếng Anh: seek friends; also used in names; the call of a bird
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “嘤”
Chữ ANH (嚶): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 20 nét (17 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “嘤”
💡 嘤 [ANH] → "tìm kiếm bạn bè". Cấu tạo có bộ KHẨU (cái miệng - liên quan đến ăn uống, cười nói, hô hấp, phát ra âm thanh). 🦊
Phát âm "嘤" [yīng — thanh 1 (55)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

tìm kiếm bạn bè; cũng được dùng trong tên; tiếng gọi của một con chim
Phồn thể: 嚶
Hán Việt: ANH
Tiếng Anh: seek friends; also used in names; the call of a bird
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “嘤”
Chữ ANH (嚶): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 20 nét (17 nét phụ).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “嘤”
Dùng trong câu
“嘤”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“嘤” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “嘤” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 嘤 (U+5624) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
inh ỏi
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tìm kiếm bạn bè; cũng được dùng trong tên; tiếng gọi của một con chim. Chữ ANH (嚶): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 20 nét (17 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ANH: tìm kiếm bạn bè; cũng được dùng trong tên; tiếng gọi của một con chim.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 嚶 (ANH): tìm kiếm bạn bè; cũng được dùng trong tên; tiếng gọi của một con chim. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Anh (嚶): tìm kiếm bạn bè; cũng được dùng trong tên; tiếng gọi của một con chim.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 嚶 (âm đọc ANH): tìm kiếm bạn bè; cũng được dùng trong tên; tiếng gọi của một con chim.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 嚶 (âm chuẩn ANH): tìm kiếm bạn bè; cũng được dùng trong tên; tiếng gọi của một con chim.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
bụng kêu anh ách
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 嚶 [U+5624 · ANH · yīng]: tìm kiếm bạn bè; cũng được dùng trong tên; tiếng gọi của một con chim.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “嘤”