Tiếng Anh: throat, voice
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “嗓子”
Chữ TẢNG (嗓): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 又 (HỰU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 嗓子 (TẢNG TỬ: cổ họng, giọng nói).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 嗓子 (TẢNG TỬ) = 嗓 (TẢNG: giọng nói, cổ họng) + 子 (TỬ: con cái, đứa trẻ, mầm non kế thừa) → cổ họng, giọng nói. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "嗓子" đọc là sǎng (thanh 3) + zi (thanh nhẹ). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

cổ họng, giọng nói
Phồn thể: 嗓子
Hán Việt: TẢNG TỬ
Tiếng Anh: throat, voice
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “嗓子”
Chữ TẢNG (嗓): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 又 (HỰU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 嗓子 (TẢNG TỬ: cổ họng, giọng nói).
Tập viết
Dùng trong câu
连续给学生们讲授了三节高强度的高考冲刺复习课后,语文老师的嗓子略微有些沙哑。
Sau khi liên tục giảng dạy suốt ba tiết học ôn luyện nước rút thi đại học cường độ cao cho học sinh, cổ họng của cô giáo dạy Ngữ văn đã có phần khản đặc.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 嗓子
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Khí phách hiên ngang trước cường quyền và tấm lòng nhân hậu hết mực vì thế hệ trẻ.
Âm Hán Việt: HOÀNH MI LÃNH ĐỐI THIÊN PHU CHỈ, PHỦ THỦ CAM VI NHŨ TỬ NGƯU.
“Trợn mắt lạnh lùng trước ngàn ngón tay chỉ trỏ của kẻ địch, cúi đầu cam tâm làm con trâu hiền phục vụ trẻ thơ và nhân dân.”
Bài thơ mở đầu Kinh Thi ca ngợi vẻ đẹp dịu dàng của người thiếu nữ và tình yêu trong sáng.
Âm Hán Việt: QUAN QUAN THƯ CƯU, TẠI HÀ CHI CHÂU. YỂU ĐIỆU THỤC NỮ, QUÂN TỬ HẢO CẦU.
“Tiếng chim thư cưu hòa vang trên bãi bồi giữa dòng sông. Người thiếu nữ dịu dàng nết na, xứng đôi cùng bậc quân tử.”
Từ “嗓子” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 嗓 (U+55D3) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
giọng nói; cổ họng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 嗓 · 口 (Bộ KHẨU) (13 nét) · Pinyin: sǎng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
giọng nói; cổ họng. Chữ TẢNG (嗓): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 又 (HỰU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 嗓子 (TẢNG TỬ: cổ họng, giọng nói). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 嗓子 TẢNG TỬ (cổ họng, giọng nói).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TẢNG: giọng nói; cổ họng; thường gặp trong ngữ cảnh: 嗓子 TẢNG TỬ (cổ họng, giọng nói).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 嗓 (TẢNG): giọng nói; cổ họng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (嗓子 TẢNG TỬ (cổ họng, giọng nói)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tảng (嗓): giọng nói; cổ họng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 嗓 (âm đọc TẢNG): giọng nói; cổ họng. Từ vựng thường đàm: 嗓子 TẢNG TỬ (cổ họng, giọng nói).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 嗓 (âm chuẩn TẢNG): giọng nói; cổ họng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TẢNG (嗓): giọng nói; cổ họng; từ ghép thông dụng: 嗓子 TẢNG TỬ (cổ họng, giọng nói).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 嗓 [U+55D3 · TẢNG · sǎng]: giọng nói; cổ họng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “嗓子”