Tiếng Anh: used in onomatopoetic expressions
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “喽”
Chữ LÂU (喽, phồn thể: 嘍): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét (9 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 喽 [LÂU] → "được sử dụng trong các biểu thức tượng thanh". Cấu tạo có bộ KHẨU (cái miệng - liên quan đến ăn uống, cười nói, hô hấp, phát ra âm thanh). 🦊
Phát âm "喽" [lóu — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

được sử dụng trong các biểu thức tượng thanh
Phồn thể: 嘍
Hán Việt: LÂU
Tiếng Anh: used in onomatopoetic expressions
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “喽”
Chữ LÂU (喽, phồn thể: 嘍): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét (9 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “喽” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 喽 (U+55BD) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
làu bàu; làu làu
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
được sử dụng trong các biểu thức tượng thanh. Chữ LÂU (喽, phồn thể: 嘍): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét (9 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LÂU: được sử dụng trong các biểu thức tượng thanh.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 嘍 (LÂU): được sử dụng trong các biểu thức tượng thanh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lâu (嘍): được sử dụng trong các biểu thức tượng thanh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 嘍 (âm đọc LÂU): được sử dụng trong các biểu thức tượng thanh.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 嘍 (âm chuẩn LÂU): được sử dụng trong các biểu thức tượng thanh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
lâu la
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 嘍 [U+55BD · LÂU · lóu]: được sử dụng trong các biểu thức tượng thanh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “喽”