Tiếng Anh: only; yes
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “唯”
Chữ DUY (唯): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 唯一 (DUY NHẤT: duy nhất), 唯独 (DUY ĐỘC: chỉ riêng, duy nhất mỗi, riêng biệt).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 唯 [DUY] → "chỉ". Cấu tạo có bộ KHẨU (cái miệng - liên quan đến ăn uống, cười nói, hô hấp, phát ra âm thanh). 🦊
Phát âm "唯" [wéi — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

chỉ; vâng
Phồn thể: 唯
Hán Việt: DUY
Tiếng Anh: only; yes
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “唯”
Chữ DUY (唯): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 唯一 (DUY NHẤT: duy nhất), 唯独 (DUY ĐỘC: chỉ riêng, duy nhất mỗi, riêng biệt).
Tập viết
Dùng trong câu
“唯”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“唯” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “唯” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 唯 (U+552F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
dòng dõi, nối dõi
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chỉ; vâng. Chữ DUY (唯): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 唯一 (DUY NHẤT: duy nhất), 唯独 (DUY ĐỘC: chỉ riêng, duy nhất mỗi, riêng biệt). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 唯一 DUY NHẤT (duy nhất); 唯獨 DUY ĐỘC (chỉ riêng, duy nhất mỗi, riêng biệt).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 唯 (DUY): chỉ; vâng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (唯一 DUY NHẤT (duy nhất); 唯獨 DUY ĐỘC (chỉ riêng, duy nhất mỗi, riêng biệt)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Duy (唯): chỉ; vâng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 唯 (âm đọc DUY): chỉ; vâng. Từ vựng thường đàm: 唯一 DUY NHẤT (duy nhất); 唯獨 DUY ĐỘC (chỉ riêng, duy nhất mỗi, riêng biệt).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 唯 (âm chuẩn DUY): chỉ; vâng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
duy vật
duỗi thẳng ra, duỗi chân
dở dói
dúi cho ít tiền
gioè ra (lan rộng ra)
giói to (gọi to)
giọi mái nhà; giọi vào mặt (đấm vào mặt)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “唯”